Basic Korean Dictionary, Start, End, and Initial Sound

📚 thể loại

Cơ quan giáo dục (13) Chủ thể hành chính và chính trị (44) Mức độ (154) Vải vóc (4) Chuyên ngành và môn học (32) Nhu yếu phẩm (79) Nghệ thuật (10) Địa điểm sử dụng giao thông (38) Tiếng (do con người tạo ra) (9) Hành vi giảng dạy học tập (84) Mĩ thuật (6) số lượng (76) Thứ tự (77) Miêu tả về con người (145) Tình trạng cuộc sống (52) Vũ khí (7) Chủ thể giảng dạy học tập (26) Hành vi mặc trang phục (17) Đồ dùng học tập (29) Dụng cụ vui chơi giải trí (21) Tìm đường (20) Tâm lí (191) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sinh hoạt nhà ở (159) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Cách nói thời gian (82) Kinh tế-kinh doanh (273) Mối quan hệ con người (52) Giáo dục (151) Yêu đương và kết hôn (19) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Lịch sử (92) Sức khỏe (155) Việc nhà (48) Sở thích (103) Diễn tả tính cách (365) Gọi món (132) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43)

🍀 Tục ngữ

썩어도 준치
🌏 Cái vốn dĩ có giá trị, dù cũ hay trở nên không tốt thì vẫn có giá trị ở chừng mực nào đó.
앉을 자리 봐 가면서 앉으라
🌏 (NHÌN CHỖ NGỒI RỒI HÃY NGỒI XUỐNG), ĂN TRÔNG NỒI NGỒI TRÔNG HƯỚNG: Câu nói có ý bất kể việc gì cũng phải hành động một cách có ý tứ và có sự phán đoán một cách đúng đắn.
앉을 자리 설 자리를 가리다[안다]
🌏 (PHÂN BIỆT(BIẾT) VỊ TRÍ ĐỨNG VÀ NGỒI): Phán đoán và phân biệt tốt công việc mà mình phải làm một cách nhanh nhạy.
아는 것이 병[탈]
🌏 (BIẾT CŨNG LÀ BỆNH): Tri thức không chính xác hoặc biết một cách không rõ ràng ngược lại có thể trở thành điều gây lo lắng.
아는 놈 당하지 못한다
🌏 (KHÔNG ĐỊCH NỔI KẺ AM HIỂU): Không thể chiến thắng đối tượng biết rõ công việc hay tình huống mà lao vào.

💕 Start

(2) (2) (4) (2) (3) (87) (2) (198) (15) (34)

🌾 End

(2) (215) (27) (136) (9) (144) (2) (26) (90) (3)
ㅁㅇ (122) ㄴㅌ (15) ㅁㅎ (61) ㅊㅎ (59) ㅌㅊ (16) ㅅㅇ (234) ㅋㄹ (17) ㅈㅈ (268) ㅇㄸ (21) ㄴㄹ (41) ㄴㅈ (75) ㅋㅋ (18) ㅅㅁ (107) ㄴㄱ (56) ㄴㄴ (14) ㅇㅇ (307) ㅁㄷ (102) (61) ㅍㅈ (63) ㄴㅁ (37)