End

       

1 Letter

: 84

: 부정이나 반대의 뜻을 나타내는 말. [KHÔNG: Từ thể hiện nghĩa phủ định hay phản đối.] ☆☆☆ Phó từ

(便安): 몸이나 마음이 편하고 좋음. [SỰ BÌNH AN, SỰ THANH THẢN: Việc cơ thể hay tinh thần thoải mái và tốt đẹp.] ☆☆☆ Danh từ

오랫동 : 매우 긴 시간 동안. [QUÁ LÂU: Trong suốt thời gian rất dài.] ☆☆☆ Danh từ

: 31

시청 (視聽率): 텔레비전의 한 프로그램을 시청하는 사람들의 비율. [TỈ LỆ NGƯỜI XEM: Tỉ lệ người xem một chương trình của tivi] ☆☆ Danh từ

: 모든 국민이 반드시 지켜야 하는, 나라에서 만든 명령이나 규칙. [PHÁP LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT: Những quy tắc hay mệnh lệnh do nhà nước làm ra và toàn dân nhất định phải giữ gìn.] ☆☆ Danh từ

- (率): ‘비율’의 뜻을 더하는 접미사. [TỈ LỆ: Hậu tố thêm nghĩa 'tỉ lệ'.] ☆☆ Phụ tố

: 3

(恐龍): 아주 오래 전에 땅 위에서 살다가 지금은 없어진, 몸이 아주 큰 동물. [KHỦNG LONG: Động vật có thân hình rất to sống trên trái đất vào thời rất xa xưa và ngày nay đã không còn nữa.] Danh từ

(靑龍): 네 방위를 맡은 신 중의 하나로, 동쪽을 지키는 신령을 상징하는 동물. [THẦN RỒNG, RỒNG XANH: Là một trong những thần canh giữ bốn phương, động vật tượng trưng cho thần linh giữ hướng đông.] Danh từ

이몽 (李夢龍): 고전 소설 ‘춘향전’의 남자 주인공. 양반이지만 기생의 딸인 춘향과 사랑을 이룬다. [LEE MONG RYONG; LÝ MỘNG LONG: Nhân vật nam chính trong tiểu thuyết cổ "Xuân Hương Truyện". Lý Mộng Long xuất thân từ dòng dõi quý tộc nhưng lại yêu nàng Xuân Hương vốn là con gái của một kỹ nữ.] Danh từ

2 Letters

백적 : 2

백적 (告白的): 마음속 생각이나 숨기고 있는 사실을 모두 다 말하는. [BỘC TRỰC, BỘC BẠCH: Nói hết những suy nghĩ hay những điều giấu kín trong lòng.] Định từ

백적 (告白的): 마음속 생각이나 숨기고 있는 사실을 모두 다 말하는 것. [SỰ THỔ LỘ, BỘC BẠCH: Việc nói hết những suy nghĩ hay những điều giấu kín trong lòng.] Danh từ

눈길 : 2

눈길 : 눈으로 보는 방향. [ÁNH MẮT: Hướng nhìn bằng mắt.] ☆☆ Danh từ

눈길 : 눈에 덮인 길. [CON ĐƯỜNG TUYẾT PHỦ: Con đường bị phủ tuyết.] Danh từ

버릇 : 6

버릇 : 오랫동안 자꾸 반복하여 몸에 익숙해진 성질이나 행동. [THÓI QUEN: Tính chất hay hành động trở nên quen thuộc với cơ thể do cứ lặp đi lặp lại trong một thời gian dài.] ☆☆☆ Danh từ

버릇 : 몸에 배어 굳어 버린 말투. [CÁCH ĂN NÓI, KIỂU NÓI: Thói quen nói đã ngấm vào cơ thể.] Danh từ

버릇 : 손에 익은 버릇. [SỰ QUEN TAY: Thói tật đã quen tay.] Danh từ