End

       

1 Letter

: 19

: 아주 가까운 과거부터 지금까지의 사이. [GẦN ĐÂY, DẠO GẦN ĐÂY, DẠO NÀY: Khoảng thời gian tính từ không lâu trước đây cho đến thời điểm hiện tại.] ☆☆☆ Danh từ

: 144

노래 (노래 房): 가사를 보면서 노래를 부를 수 있도록 음악 기계를 갖추어 놓은 장소. [PHÒNG HÁT KARAOKE: Nơi có lắp đặt thiết bị âm nhạc để có thể vừa nhìn vào lời ca vừa hát.] ☆☆☆ Danh từ

(房): 사람이 살거나 일을 하기 위해 벽을 둘러서 막은 공간. [PHÒNG: Không gian ngăn quanh tường để con người sống hoặc làm việc.] ☆☆☆ Danh từ

(地方): 행정 구획이나 어떤 특징 등에 의해 나누어지는 지역. [ĐỊA PHƯƠNG, ĐỊA BÀN KHU VỰC: Vùng được chia ra theo phân khu hành chính hay đặc trưng nào đó.] ☆☆☆ Danh từ

: 106

: 신발, 양말, 장갑 등 짝이 되는 두 개를 한 벌로 세는 단위. [ĐÔI: Đơn vị đếm hai chiếc đi đôi thành một bộ như găng tay, tất, giày.] ☆☆☆ Danh từ phụ thuộc

: 내일의 다음 날에. [NGÀY MỐT, NGÀY KIA: Vào ngày sau của ngày mai.] ☆☆☆ Phó từ

: 내일의 다음 날. [NGÀY MỐT: Ngày sau của ngày mai.] ☆☆☆ Danh từ

2 Letters

멍울 : 2

멍울멍울 : 우유나 반죽 등의 속에 멍울이 작고 둥글게 엉겨 있는 모양. [LỔN NHỔN: Hình ảnh những cục vón tròn và nhỏ trong sữa hay bột.] Phó từ

멍울 : 우유나 반죽 등의 속에 작고 둥글게 엉긴 덩이. [CỤC, HÒN: Miếng vón thành cục tròn và nhỏ trong sữa hoặc bột.] Danh từ

급증 : 2

급증 (急增): 짧은 기간 안에 갑자기 늘어남. [SỰ TĂNG ĐỘT NGỘT: Việc tăng đột ngột trong thời gian ngắn.] ☆☆ Danh từ

급증 (躁急症): 참을성 없이 몹시 급해하는 버릇이나 마음. [TÍNH NÓNG NẢY, TÍNH NÓNG VỘI: Thói quen hay tâm tính rất nóng vội, không có tính kiên nhẫn.] Danh từ

장소 : 3

장소 (場所): 어떤 일이 일어나는 곳. 또는 어떤 일을 하는 곳. [NƠI CHỐN: Nơi mà việc nào đó xảy ra. Hay nơi làm việc nào đó.] ☆☆☆ Danh từ

공공장소 (公共場所): 도서관, 공원, 우체국 등 여러 사람이 함께 이용하는 곳. [NƠI CÔNG CỘNG: Nơi mà nhiều người cùng sử dụng chung như công viên, ga tàu điện, thư viện hay bưu điện.] ☆☆ Danh từ

장소 (出張所): 공공 기관이나 회사 등에서 필요한 지역에 설치하는 사무소. [VĂN PHÒNG CHI NHÁNH: Văn phòng do cơ quan nhà nước hay công ti... lập ra tại khu vực cần thiết.] Danh từ