Initial sound

       

1 Letter

: 66

: 밤 열두 시에서 다음 밤 열두 시까지의 이십사 시간 동안. [NGÀY: Khoảng thời gian hai mươi bốn giờ từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm hôm sau.] ☆☆☆ Danh từ

: 내가 아닌 다른 사람. [NGƯỜI KHÁC: Người khác không phải mình.] ☆☆☆ Danh từ

: ‘나’에 조사 ‘가’가 붙을 때의 형태. [TÔI: Hình thái khi gắn trợ từ 가 vào 나.] ☆☆☆ Đại từ

: 22

: 무엇이 나아가거나 향하는 방향. [HƯỚNG, PHÍA: Phương hướng mà cái gì đó tiến tới hoặc hướng tới.] ☆☆☆ Danh từ phụ thuộc

: 함께 어울려 한 쌍이나 한 벌을 이루는 것. 또는 그중의 하나. [MỘT CẶP, MỘT ĐÔI, MỘT CHIẾC , MỘT NGƯỜI CỦA MỘT ĐÔI: Sự tạo thành một đôi bạn hay một cặp phù hợp với nhau. Hay một trong cặp đôi đó.] ☆☆☆ Danh từ

: 쪼개지거나 깨진 물체의 한 부분. [MẢNH, MẨU, MIẾNG: Một phần của vật thể bị tách đôi hay vỡ.] ☆☆ Danh từ

: 78

: 음악이나 규칙적인 박자에 맞춰 몸을 움직이는 것. [VIỆC NHẢY MÚA: Việc chuyển động cơ thể theo điệu nhịp nhàng có quy tắc hoặc điệu nhạc.] ☆☆☆ Danh từ

(車): 바퀴가 달려 있어 사람이나 짐을 실어 나르는 기관. [XE: Vật có bánh xe dùng để chở người hoặc chất hành lý lên đó để chở đi.] ☆☆☆ Danh từ

: 사실이나 이치에 조금도 어긋남이 없이 정말로. [THẬT SỰ, QUẢ THẬT, QUẢ THỰC, QUẢ LÀ, ĐÚNG LÀ: Thực sự không lệch so với sự thật hay lẽ phải chút nào.] ☆☆☆ Phó từ

2 Letters

ㄸㅍ : 1

딴판 : 전혀 다른 모습이나 태도. [BỘ DẠNG KHÁC, KIỂU KHÁC: Thái độ hay bộ dạng hoàn toàn khác.] Danh từ

ㅋㅋ : 18

쿨쿨 : 깊이 잠들어서 숨을 크게 쉬는 소리. 또는 그 모양. [KHÒ KHÒ: Âm thanh thở mạnh do ngủ sâu. Hoặc hình ảnh ấy.] ☆☆ Phó từ

ㅅㅁ : 107

십만 (十萬): 만의 열 배가 되는 수. [MƯỜI VẠN, MỘT TRĂM NGÀN: Số gấp mười lần của một vạn.] ☆☆☆ Số từ

스물 : 열의 두 배가 되는 수. [HAI MƯƠI: Số gấp hai lần số mười.] ☆☆☆ Số từ

신문 (新聞): 정기적으로 세상에서 일어나는 새로운 일들을 알려 주는 간행물. [BÁO, BÁO CHÍ: Ấn phẩm định kì cho biết những việc mới đang xảy ra trên thế gian.] ☆☆☆ Danh từ