Start

       

1 Letter

: 3

(chip): 펄프의 원료로 쓰기 위해 목재를 가늘고 길게 자른 것. [VỎ BÀO, VỎ TIỆN: Cái cắt gỗ một cách mỏng và dài để dùng làm nguyên liệu của bột giấy.] Danh từ

거 (蟄居): 밖에 나가서 활동하지 않고 집 안에만 틀어박혀 있음. [SỰ ẨN DẬT, SỰ Ở LÌ: Việc không ra bên ngoài hoạt động mà chỉ ở mãi trong nhà.] Danh từ

거하다 (蟄居 하다): 밖에 나가서 활동하지 않고 집 안에만 틀어박혀 있다. [ẨN DẬT, Ở LÌ: Không ra bên ngoài hoạt động mà chỉ ở mãi trong nhà.] Động từ

: 69

면 (冷麵): 국수를 냉국이나 김칫국 등에 말거나 고추장 양념에 비벼서 먹는 음식. [NAENGMYEON; MÌ LẠNH: Món ăn cho mì vào súp lạnh hay súp kimchi, hoặc trộn vào gia vị tương ớt.] ☆☆☆ Danh từ

장고 (冷藏庫): 음식을 상하지 않게 하거나 차갑게 하려고 낮은 온도에서 보관하는 상자 모양의 기계. [TỦ LẠNH: Máy hình hộp dùng để bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp sao cho thực phẩm không bị hư hỏng.] ☆☆☆ Danh từ

동 (冷凍): 생선이나 고기 등을 상하지 않도록 보관하기 위해 얼림. [SỰ ĐÔNG LẠNH: Việc làm đông lạnh cá hoặc thịt để bảo quản độ tươi.] ☆☆ Danh từ

: 87

리 : 동물의 몸뚱이의 뒤 끝에 달려 있거나 나와 있는 부분. [ĐUÔI: Phần đưa ra hoặc gắn vào cuối phía sau của cơ thể động vật.] ☆☆ Danh từ

다 : 실처럼 길고 가느다란 것을 여러 가닥 모아서 비비면서 감아서 하나의 줄로 만들다. [SE, BỆN, QUẤN, CUỘN: Chập các đoạn và cuộn lại tạo thành một sợi dây từ những thứ mảnh và dài giống như sợi chỉ.] Động từ

르륵 : 배가 고프거나 소화가 잘되지 않아 배 속이 끓는 소리. [OÒNG OỌT, ÙNG ỤC, LỤC BỤC: Âm thanh sôi bụng vì đói bụng hoặc không tiêu hóa được.] Phó từ

2 Letters

가득 : 4

가득 : 양이나 수가 정해진 범위에 꽉 찬 모양. [ĐẦY: Hình ảnh lượng hay số chiếm hết phạm vi đã định.] ☆☆☆ Phó từ

가득하다 : 양이나 수가 정해진 범위에 꽉 차 있다. [ĐẦY: Lượng hay số chiếm hết phạm vi đã định.] ☆☆ Tính từ

가득히 : 양이나 수가 정해진 범위에 꽉 찬 모양. [ĐẦY: Hình ảnh lượng hay số chiếm hết phạm vi đã định.] ☆☆ Phó từ

철저 : 3

철저히 (徹底 히): 어떤 일을 하는 데 있어서 매우 조심하여 부족함이 없이 완벽하게. [MỘT CÁCH TRIỆT ĐỂ, MỘT CÁCH TRỌN VẸN: Một cách rất cẩn thận, hoàn hảo mà không có thiếu sót khi làm việc gì đó.] ☆☆ Phó từ

철저 (徹底): 어떤 일을 하는 데 있어서 매우 조심하여 부족함이 없이 완벽함. [SỰ TRIỆT ĐỂ: Việc rất cẩn thận và hoàn hảo mà không có thiếu sót gì khi làm việc nào đó.] Danh từ

철저하다 (徹底 하다): 어떤 일을 하는 데 있어서 매우 조심하여 부족함이 없이 완벽하다. [TRIỆT ĐỂ: Rất cẩn thận, hoàn hảo mà không có thiếu sót khi làm việc gì đó.] Tính từ

대출 : 4

대출 (貸出): 돈이나 물건을 빌려주거나 빌림. [VAY, MƯỢN , CHO VAY, CHO MƯỢN: Vay (mượn) hoặc cho vay (cho mượn) tiền bạc hay đồ vật.] ☆☆ Danh từ

대출금 (貸出金): 은행에서 빌려준 돈. [TIỀN VAY: Tiền ngân hàng cho mượn.] Danh từ

대출증 (貸出證): 도서관에서 도서를 빌릴 수 있는 자격이 있거나 빌린 사실이 있음을 증명하는 종이나 카드. [THẺ THƯ VIỆN, THẺ MƯỢN SÁCH: Thẻ hay giấy chứng minh sự thật đã mượn hoặc có đủ tư cách để có thể mượn sách ở thư viện.] Danh từ