Start

       

1 Letter

: 14

핑 (shopping): 백화점이나 가게를 돌아다니고 구경하면서 물건을 사는 일. [VIỆC MUA SẮM: Việc đi dạo cửa hàng hay siêu thị để ngắm và mua hàng hóa.] ☆☆☆ Danh từ

(show): 남이 구경하도록 보여 주는 일. 또는 그런 구경거리. [SỰ TRÌNH DIỄN, SỰ PHÔ DIỄN, SÔ TRÌNH DIỄN: Việc cho người khác xem. Hoặc cái để xem như vậy.] ☆☆ Danh từ

핑센터 (shopping center): 여러 가지 물건을 파는 상점들이 모여 있는 곳. [TRUNG TÂM MUA SẮM: Nơi tập trung nhiều cửa hàng và bán nhiều mặt hàng.] ☆☆ Danh từ

: 12

: 밥을 만들어 먹는, 벼의 껍질을 벗긴 알맹이. [GẠO, HẠT GẠO, GẠO TẺ: Hạt đã bóc vỏ của thóc, làm thành cơm ăn.] ☆☆☆ Danh từ

쌀하다 : 조금 춥게 느껴질 정도로 날씨가 차다. [SE LẠNH, LÀNH LẠNH: Thời tiết lạnh đến mức cảm thấy hơi lạnh.] ☆☆☆ Tính từ

: 2

줄 : 삼 등으로 세 가닥을 지어 굵게 꼰 줄. [DÂY THỪNG: Dây được tết từ ba sợi một cách dày dặn bằng sợi gai v.v...] Danh từ

데리 (batterî): → 건전지 [] Danh từ

2 Letters

대미 : 2

대미 (大尾): 중요한 일의 맨 마지막. [PHẦN KẾT THÚC: Phần cuối cùng của một việc quan trọng.] Danh từ

대미 (對美): 미국에 대한 것. 또는 미국과 관련된 것. [VỚI MỸ, SANG MỸ: Việc đối với Mỹ. Hoặc việc có liên quan với Mỹ.] Danh từ

중간 : 9

중간 (中間): 두 사물의 사이. [TRUNG GIAN, Ở GIỮA: Giữa hai sự vật.] ☆☆☆ Danh từ

중간 상인 (中間商人): 생산자와 소비자 사이에서 상품을 공급하거나 매매하는 상인. [THƯƠNG GIA TRUNG GIAN, LÁI BUÔN: Thương gia đứng giữa người sản xuất và người tiêu dùng và làm công việc cung cấp hoặc mua bán sản phẩm.] None

중간고사 (中間考査): 각 학기의 중간에 학생들의 학업 상태를 평가하기 위하여 치르는 시험. [THI GIỮA KÌ, KIỂM TRA GIỮA KÌ: Kì thi tổ chức nhằm đánh giá tình trạng học tập của học sinh vào giữa các học kì.] Danh từ

싸잡 : 2

싸잡다 : 어떤 범위 안에 한꺼번에 포함시키다. [TÓM VÀO, BAO HÀM: Bao gồm đồng loạt vào trong phạm vi nào đó.] Động từ

싸잡히다 : 어떤 범위 안에 한꺼번에 포함되다. [BỊ CHỘP VÀO, BỊ TÓM VÀO, ĐƯỢC BAO HÀM: Bị bao gồm đồng loạt vào trong phạm vi nào đó.] Động từ