🌟 곁눈을 팔다

1. 관심을 딴 데로 쏟다.

1. CHỂNH MẢNG, LƠ LÀ, SAO NHÃNG: Quan tâm vào việc khác.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 수험생인 민준이는 공부를 하지 않고 만화책에 곁눈을 팔고 있다.
    Min-joon, an examinee, is not studying and is selling his eyes to comic books.

💕Start 곁눈을팔다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Lịch sử (92) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Nói về lỗi lầm (28) Việc nhà (48) Sử dụng bệnh viện (204) Yêu đương và kết hôn (19) Sức khỏe (155) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Đời sống học đường (208) Dáng vẻ bề ngoài (121) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Cách nói thứ trong tuần (13) Khoa học và kĩ thuật (91) Kinh tế-kinh doanh (273) Triết học, luân lí (86) Tôn giáo (43) Khí hậu (53) Giải thích món ăn (78) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Cách nói ngày tháng (59) Gọi món (132) Cảm ơn (8) Giáo dục (151) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Chính trị (149) Du lịch (98) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Tìm đường (20) Diễn tả vị trí (70)