🌟 뒤따르다

☆☆   Động từ  

1. 뒤를 좇거나 뒤에서 따르다.

1. THEO SAU: Đuổi theo sau hay theo sau.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 뒤따라 걷다.
    Walk behind.
  • 뒤따라 나가다.
    Follow out.
  • 앞사람을 뒤따르다.
    Follow the person ahead.
  • 앞차를 뒤따르다.
    Follow the car ahead.
  • 바짝 뒤따르다.
    Closely follow.
  • 형이 먼저 앞서 가고 난 조용히 형의 뒤를 뒤따랐다.
    My brother went ahead first and i quietly followed behind him.
  • 여자가 카페를 나가자 남자는 그녀를 뒤따라 나갔다.
    When the woman left the cafe, the man followed her out.
  • 아이는 바쁜 아버지의 걸음을 부지런히 뒤따라 걸었다.
    The child diligently followed his busy father's steps.

2. 어떤 일에 따른 결과로 나오다.

2. THEO SAU: Kết quả xuất hiện theo sau việc nào đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 구설이 뒤따르다.
    Old gossip follows.
  • 비난이 뒤따르다.
    Criticism ensues.
  • 어려움이 뒤따르다.
    Difficulties ensue.
  • 책임이 뒤따르다.
    Responsibility ensues.
  • 행운이 뒤따르다.
    Fortune follows.
  • 말에는 항상 책임이 뒤따라야 한다.
    Words must always be followed by responsibilities.
  • 수술이 끝난 뒤 마취가 풀리니 엄청난 통증이 뒤따랐다.
    After the operation, the anesthetic was released, followed by tremendous pain.
  • 오늘 최우수 선수로 뽑힌 소감을 말씀해 주세요.
    Tell me how you feel about being voted the best player today.
    아직 많이 부족한데도 행운이 뒤따랐던 것 같아요.
    I think luck followed even though i was still far from perfect.

3. 앞선 이가 한 것과 같은 일을 하다.

3. TIẾP NỐI, ĐI THEO SAU: Làm việc giống với người trước đã làm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 부모를 뒤따르다.
    Follow the parents.
  • 선생님을 뒤따르다.
    Follow the teacher.
  • 지수는 의사인 아버지를 뒤따라 의사가 되었다.
    Jisoo followed her father, who was a doctor, and became a doctor.
  • 남자가 먼저 자리에 앉고 뒤따라 여자도 자리에 앉았다.
    The man sat down first, followed by the woman.
  • 삼 형제 키우시다가 막내딸을 보셨으니 기쁘시겠어요.
    You must be happy to see your youngest daughter while raising three brothers.
    오빠들 뒤따라 말썽만 부리지 않을까 걱정인걸요.
    I'm afraid i'm going to follow up with my brothers and cause trouble.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 뒤따르다 (뒤ː따르다) 뒤따라 (뒤ː따라) 뒤따르니 (뒤ː따르니)


🗣️ 뒤따르다 @ Giải nghĩa

🗣️ 뒤따르다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Chào hỏi (17) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Biểu diễn và thưởng thức (8) Dáng vẻ bề ngoài (121) Thông tin địa lí (138) Nói về lỗi lầm (28) Văn hóa đại chúng (82) Kinh tế-kinh doanh (273) Xem phim (105) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Mối quan hệ con người (255) Giáo dục (151) Diễn tả vị trí (70) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sức khỏe (155) Giải thích món ăn (119) Ngôn luận (36) Đời sống học đường (208) Mối quan hệ con người (52) Sử dụng tiệm thuốc (10) Mua sắm (99) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Lịch sử (92) Vấn đề môi trường (226) Thời tiết và mùa (101) Chính trị (149) Tâm lí (191)