🌟 간이 서늘하다

1. 매우 위험하거나 무서워 불안하다.

1. (GAN LẠNH), RỢN NGƯỜI, ỚN LẠNH: Bất an vì rất nguy hiểm hoặc sợ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 지수는 운전을 하다가 사람을 칠 뻔해서 간이 서늘했다.
    Jisoo almost hit a person while driving, so her liver was cool.

💕Start 간이서늘하다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Trao đổi thông tin cá nhân (46) Yêu đương và kết hôn (19) Khoa học và kĩ thuật (91) Xin lỗi (7) Thời tiết và mùa (101) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Thông tin địa lí (138) Ngôn ngữ (160) Kiến trúc, xây dựng (43) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sinh hoạt trong ngày (11) Ngôn luận (36) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sức khỏe (155) Cách nói ngày tháng (59) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Cách nói thời gian (82) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Cảm ơn (8) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Nói về lỗi lầm (28) Cách nói thứ trong tuần (13) Tâm lí (191) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Khí hậu (53) Dáng vẻ bề ngoài (121) Triết học, luân lí (86) Chế độ xã hội (81) Diễn tả vị trí (70)