🌟 기특하다 (奇特 하다)

  Tính từ  

1. 말이나 행동이 놀라우면서 자랑스럽고 귀엽다.

1. ĐỘC ĐÁO, NGỘ NGHĨNH, ĐÁNG KHEN: Lời nói hay hành động vừa đáng ngạc nhiên vừa tự hào và đáng yêu.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 기특한 녀석.
    A commendable fellow.
  • 기특한 생각.
    A commendable idea.
  • 말이 기특하다.
    The horse is admirable.
  • 아이가 기특하다.
    The child is admirable.
  • 하는 짓이 기특하다.
    It is admirable to do so.
  • 행동이 기특하다.
    Excellent in action.
  • 아주머니는 학비를 스스로 벌겠다는 지수의 기특한 생각을 듣고 매우 흐뭇해 하셨다.
    Ma'am was very pleased to hear ji-soo's admirable idea of earning her own tuition.
  • 나는 집안일을 도와주는 아이가 기특하여 머리를 쓰다듬어 주었다.
    I patted the head for the child who helped with the housework.
  • 엄마, 설거지는 제가 할게요.
    Mom, i'll do the dishes.
    아유, 요 기특한 녀석을 다 봤나.
    Have you seen all this commendable fellow?

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 기특하다 (기트카다) 기특한 (기트칸) 기특하여 (기트카여) 기특해 (기트캐) 기특하니 (기트카니) 기특합니다 (기트캄니다)
📚 thể loại: Thái độ  

🗣️ 기특하다 (奇特 하다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Nghệ thuật (23) Sự khác biệt văn hóa (47) Diễn tả vị trí (70) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Hẹn (4) Sử dụng bệnh viện (204) Ngôn ngữ (160) Thể thao (88) Dáng vẻ bề ngoài (121) Cách nói thứ trong tuần (13) Cách nói thời gian (82) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Chào hỏi (17) Văn hóa đại chúng (52) Gọi điện thoại (15) Lịch sử (92) Biểu diễn và thưởng thức (8) Diễn tả tính cách (365) Tâm lí (191) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Diễn tả trang phục (110) Sở thích (103) Du lịch (98) Cách nói ngày tháng (59) Văn hóa ẩm thực (104) Yêu đương và kết hôn (19) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng cơ quan công cộng (8)