🌟 기회주의자 (機會主義者)

Danh từ  

1. 처음부터 끝까지 같은 입장을 지니지 못하고 그때그때의 일이 돌아가는 형편에 따라 이로운 쪽으로 행동하는 사람.

1. KẺ CƠ HỘI, KẺ CƠ HỘI CHỦ NGHĨA: Người từ đầu đến cuối không thể giữ vững lập trường, chỉ hành động theo hướng có lợi cho mình tuỳ theo tình hình thay đổi mỗi lúc.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 기회주의자가 되다.
    Become an opportunist.
  • 기회주의자가 판치다.
    The opportunist takes the lead.
  • 기회주의자로 매도하다.
    Blame as opportunist.
  • 기회주의자로 몰아붙이다.
    Blame him as an opportunist.
  • 기회주의자로 살다.
    Live as an opportunist.
  • 기회주의자로 평가하다.
    Evaluate as an opportunist.
  • 그 정치인은 여론이 바뀌는 대로 말을 바꾸는 기회주의자이다.
    The politician is an opportunist who changes his words as public opinion changes.
  • 기회주의자인 민준은 변하는 상황에 따라 자신에게 이로운 대로 마음을 바꿨다.
    The opportunist min-jun changed his mind to what was beneficial to him, depending on the changing circumstances.
  • 넌 정말 네 이익에 따라 움직이는 사람이야.
    You really are the one who moves in your interest.
    나를 그런 기회주의자로 몰지 마.
    Don't drive me into such an opportunist.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 기회주의자 (기회주의자) 기회주의자 (기훼주이자)

💕Start 기회주의자 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Việc nhà (48) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Diễn tả vị trí (70) Mối quan hệ con người (52) Sở thích (103) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Chính trị (149) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Kinh tế-kinh doanh (273) Dáng vẻ bề ngoài (121) Nghệ thuật (76) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Ngôn luận (36) Tâm lí (191) Vấn đề xã hội (67) Khí hậu (53) Mua sắm (99) Xem phim (105) Sinh hoạt nhà ở (159) Cảm ơn (8) Gọi điện thoại (15) Đời sống học đường (208) Vấn đề môi trường (226) Lịch sử (92) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Khoa học và kĩ thuật (91) Cách nói ngày tháng (59) Giải thích món ăn (119)