🌟 자기 (自己)

☆☆   Danh từ  

1. 그 사람 자신.

1. MÌNH, TỰ MÌNH, BẢN THÂN MÌNH: Bản thân người đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 자기 도취.
    Self-absorbing.
  • 자기 모순.
    Self-contradiction.
  • 자기 본위.
    Self-maintenance.
  • 자기 위주.
    Self-centered.
  • 자기 자신.
    Self.
  • 자기 중심적.
    Self-centered.
  • 자기를 극복하다.
    Overcoming oneself.
  • 자기를 반성하다.
    Reflect on oneself.
  • 자기만 알다.
    Only you know.
  • 민준은 외동아들로 자라서인지 언제나 자기 위주로만 생각했다.
    Min-jun grew up as an only child, so he always focused on himself.
  • 무엇보다도 자기를 극복하는 것이 세상에서 가장 어려운 일이다.
    Above all, overcoming oneself is the most difficult thing in the world.
  • 철수는 다른 사람 생각은 별로 안 하는 것 같아.
    Chul-soo doesn't seem to think much of anyone else.
    맞아, 너무 자기 중심적이야.
    That's right, it's too self-centered.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 자기 (자기)
📚 thể loại: Xưng hô  


🗣️ 자기 (自己) @ Giải nghĩa

🗣️ 자기 (自己) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Gọi món (132) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Cách nói thứ trong tuần (13) So sánh văn hóa (78) Đời sống học đường (208) Yêu đương và kết hôn (19) Gọi điện thoại (15) Luật (42) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sử dụng tiệm thuốc (10) Mua sắm (99) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Khoa học và kĩ thuật (91) Việc nhà (48) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Văn hóa đại chúng (82) Sinh hoạt nhà ở (159) Ngôn ngữ (160) Nghệ thuật (23) Cách nói ngày tháng (59) Cảm ơn (8) Sự kiện gia đình (57) Sự khác biệt văn hóa (47) Du lịch (98) Sức khỏe (155) Triết học, luân lí (86) Khí hậu (53)