🌟 보채는 아이 밥 한 술 더 준다

Tục ngữ

1. 자꾸 요구하면서 조르는 사람이나 열심히 구하는 사람에게 더 잘해 주게 된다.

1. CHO ĐỨA BÉ ĂN QUẤY THÊM MỘT THÌA CƠM: Đối xử tốt hơn với người hay đòi hỏi hoặc người hay vòi vĩnh.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 지수는 오빠보다 요구하는 게 더 많아서 그런지 좋은 걸 많이 얻더라고.
    Ji-soo got a lot of good things maybe because she's asking more than her brother.
    보채는 아이 밥 한 술 더 준다더니 지수가 딱 그런 것 같네.
    Jisoo looks just like she's going to give us another baby meal.

💕Start 보채는아이밥한술더준다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng cơ quan công cộng (59) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Giải thích món ăn (119) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Ngôn ngữ (160) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Văn hóa đại chúng (82) Lịch sử (92) Sinh hoạt nhà ở (159) Triết học, luân lí (86) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Văn hóa ẩm thực (104) Sử dụng phương tiện giao thông (124) So sánh văn hóa (78) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sở thích (103) Luật (42) Tình yêu và hôn nhân (28) Chính trị (149) Nói về lỗi lầm (28) Mối quan hệ con người (52) Đời sống học đường (208) Kiến trúc, xây dựng (43) Hẹn (4) Chế độ xã hội (81) Sinh hoạt trong ngày (11) Gọi món (132) Xin lỗi (7) Chào hỏi (17) Tâm lí (191)