🌟 서술되다 (敍述 되다)

Động từ  

1. 어떤 사실, 사건, 생각 등이 논리나 순서에 따라 말해지거나 적히다.

1. ĐƯỢC TƯỜNG THUẬT, ĐƯỢC MIÊU TẢ: Sự thật, sự việc, suy nghĩ... nào đó được nói hoặc được ghi theo logic hay thứ tự.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 사건이 서술되다.
    The event is described.
  • 이야기가 서술되다.
    The story is described.
  • 장면이 서술되다.
    Scenes are described.
  • 소설로 서술되다.
    Be described in fiction.
  • 일기에 서술되다.
    Described in the diary.
  • 피해자의 일기에 서술된 괴롭힘을 당한 사건이 일어난 장소는 분명히 이곳이다.
    The place where the bullied incident described in the victim's diary was clearly here.
  • 전쟁의 아픔을 그린 그의 소설에는 당시 힘들었던 삶의 모습이 자세히 서술되어 있었다.
    His novel, which depicts the pain of war, described in detail the hard life of the time.
  • 야. 이 글은 조금 이상한 것 같아. 서술된 사건들이 뭔가 앞뒤가 안 맞잖아.
    Hey. this writing seems a little strange. the events described don't add up.
    어. 그거 인쇄가 잘못됐다고 그러더라.
    Uh. they said it was printed wrong.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 서술되다 (서ː술되다) 서술되다 (서ː술뒈다)
📚 Từ phái sinh: 서술(敍述): 어떤 사실, 사건, 생각 등을 논리나 순서에 따라 말하거나 적음.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Tâm lí (191) Nói về lỗi lầm (28) Đời sống học đường (208) Diễn tả vị trí (70) Kinh tế-kinh doanh (273) Sở thích (103) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Du lịch (98) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Dáng vẻ bề ngoài (121) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sức khỏe (155) Cách nói thứ trong tuần (13) Xin lỗi (7) Văn hóa đại chúng (52) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Mối quan hệ con người (52) Ngôn ngữ (160) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Triết học, luân lí (86) Chào hỏi (17) Tôn giáo (43) Diễn tả ngoại hình (97) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sinh hoạt công sở (197) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Tìm đường (20) Khí hậu (53) Sự khác biệt văn hóa (47)