🌟 새빨갛다

Tính từ  

1. 매우 빨갛다.

1. ĐỎ THẮM, ĐỎ RỰC: Rất đỏ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 새빨간 고추.
    Red pepper.
  • 새빨간 단풍.
    Red maple.
  • 새빨간 장미.
    Red rose.
  • 새빨간 피.
    Red blood.
  • 새빨갛게 익은 사과.
    A red-cooked apple.
  • 새빨갛게 칠하다.
    Paint red.
  • 얼굴이 새빨개지다.
    Turn red in the face.
  • 그는 정열적인 새빨간 꽃을 사랑하는 사람에게 선물했다.
    He presented a passionate red flower to a lover.
  • 새빨갛게 물든 단풍을 보니 산이 마치 불타오르는 것 같았다.
    Seeing the red-colored autumn foliage, the mountain seemed to be burning.
  • 어떡해. 나 아까 그 말, 실수한 거 맞지?
    Oh no. did i make a mistake?
    조금. 그런데 너 얼굴이 진짜 새빨갰어.
    A little bit. but your face was really red.
큰말 시뻘겋다: 빛깔이 매우 뻘겋다.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 새빨갛다 (새빨가타) 새빨간 (새빨간) 새빨개 (새빨개) 새빨가니 (새빨가니) 새빨갛습니다 (새빨가씀니다)

🗣️ 새빨갛다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Chính trị (149) Mối quan hệ con người (255) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Nghệ thuật (76) Sở thích (103) Sự khác biệt văn hóa (47) Sinh hoạt công sở (197) Khoa học và kĩ thuật (91) Cảm ơn (8) Ngôn luận (36) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sự kiện gia đình (57) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Diễn tả vị trí (70) Chế độ xã hội (81) Diễn tả ngoại hình (97) Biểu diễn và thưởng thức (8) Diễn tả tính cách (365) So sánh văn hóa (78) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Cách nói ngày tháng (59) Triết học, luân lí (86) Xem phim (105) Nghệ thuật (23) Đời sống học đường (208) Mối quan hệ con người (52) Chào hỏi (17) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Vấn đề môi trường (226) Thông tin địa lí (138)