🌟 당황하다 (唐慌/唐惶 하다)

Động từ  

1. 놀라거나 매우 급하여 어떻게 해야 할지를 모르다.

1. BỐI RỐI, HỐT HOẢNG: Ngạc nhiên hay quá gấp gáp không biết phải làm thế nào.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 당황한 내색.
    A bewildered look.
  • 당황한 모습.
    A bewildered look.
  • 당황한 표정.
    An expression of embarrassment.
  • 사태에 당황하다.
    Embarrassed by the situation.
  • 상황에 당황하다.
    Embarrassed by the situation.
  • 선생님은 갑자기 학생들이 복통을 호소하자 당황해서 안절부절못하셨다.
    The teacher was restless with embarrassment when the students suddenly complained of stomach pains.
  • 어머니는 사십 대인 형이 결혼할 사람이라며 어린 아가씨를 소개하자 당황한 표정이셨다.
    My mother looked perplexed when her brother in his 40s introduced her to the young lady, saying, "she is a man to marry.".
  • 아까 아이가 크게 다쳤다니까 깜짝 놀라서 뭘 해야 할지 모르겠더라고.
    I was so surprised that i didn't know what to do.
    그런 상황에서 당황하지 않을 사람이 어디 있겠어?
    Who wouldn't panic in a situation like that?

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 당황하다 (당황하다)
📚 Từ phái sinh: 당황(唐慌/唐惶): 놀라거나 매우 급하여 어떻게 해야 할지를 모름.

🗣️ 당황하다 (唐慌/唐惶 하다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Nói về lỗi lầm (28) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Văn hóa đại chúng (52) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Gọi điện thoại (15) Sinh hoạt nhà ở (159) Du lịch (98) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Tìm đường (20) Mua sắm (99) Đời sống học đường (208) Khí hậu (53) Cảm ơn (8) Giải thích món ăn (119) Sự kiện gia đình (57) Cách nói thứ trong tuần (13) Việc nhà (48) Sử dụng tiệm thuốc (10) Văn hóa đại chúng (82) Dáng vẻ bề ngoài (121) Xin lỗi (7) Cách nói ngày tháng (59) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Triết học, luân lí (86) Mối quan hệ con người (52) Diễn tả vị trí (70) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Khoa học và kĩ thuật (91) Sức khỏe (155) Chính trị (149)