🌟 슬라이드 (slide)

Danh từ  

1. 불빛을 비추어 반사된 모습을 확대하여 화면에 보이도록 만든 필름.

1. PHIM SLIDE, PHIM MÁY CHIẾU: Tấm phim được làm để có thể phóng to hình ảnh được chiếu sáng và nhìn thấy hình ảnh trên màn hình.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 슬라이드 자료.
    Slide material.
  • 슬라이드 필름.
    Slide film.
  • 슬라이드 화면.
    Slide screen.
  • 슬라이드를 띄우다.
    Float slides.
  • 슬라이드를 비추다.
    Light the slide.
  • 슬라이드를 상영하다.
    Screen slides.
  • 오늘 회의 때에는 화면에 슬라이드 자료를 띄워 놓고 발표를 할 예정이다.
    Today's meeting will feature slides on the screen and make presentations.
  • 미술 시간에 선생님께서 여러 작품들을 슬라이드로 보여 주면서 설명을 하셨다.
    In art class, the teacher explained several works by sliding them.
  • 앞에 서 계시면 슬라이드 화면이 안 보이니 비켜 주세요.
    If you stand in front of me, i can't see the slide screen, so please step aside.
    네. 죄송합니다.
    Yeah. i'm sorry.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Văn hóa ẩm thực (104) Xem phim (105) Vấn đề môi trường (226) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sức khỏe (155) Nghệ thuật (23) Giải thích món ăn (119) Sinh hoạt trong ngày (11) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Kiến trúc, xây dựng (43) Thời tiết và mùa (101) Giải thích món ăn (78) Cách nói ngày tháng (59) Việc nhà (48) Ngôn ngữ (160) Lịch sử (92) Mối quan hệ con người (255) Đời sống học đường (208) Khí hậu (53) Diễn tả trang phục (110) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Triết học, luân lí (86) Vấn đề xã hội (67) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sở thích (103) Thông tin địa lí (138) Du lịch (98) Yêu đương và kết hôn (19)