🌟 스펙트럼 (spectrum)

Danh từ  

1. 광선이 분해되었을 때 파장에 따라 순서대로 나타나는 빛의 띠.

1. QUANG PHỔ: Dãy ánh sáng thể hiện theo thứ tự theo bước sóng khi tia sáng được phân giải.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 스펙트럼.
    The band spectrum.
  • 스펙트럼.
    Line spectrum.
  • 연속 스펙트럼.
    Continuous spectrum.
  • 스펙트럼 색깔.
    Spectrum color.
  • 스펙트럼을 관찰하다.
    Observe the spectrum.
  • 무지개의 색이 배열된 형태는 스펙트럼과 유사하다.
    The arrangement of the colors of the rainbow is similar to the spectrum.
  • 오늘 물리 시간에는 프리즘을 통해 스펙트럼을 직접 관찰하는 실험을 했다.
    In today's physics class, we conducted an experiment to observe the spectrum directly through prisms.

2. 복잡한 구조로 이루어진 대상을 단순한 성분으로 나누어 일정한 순서에 따라 늘어놓은 것.

2. DẢI, DÃY, CHUỖI: Việc chia đối tượng được hình thành bởi cấu trúc phức tạp thành thành phần đơn giản và dàn ra theo thứ tự nhất định.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 음향 스펙트럼.
    Acoustic spectrum.
  • 자기 스펙트럼.
    Magnetic spectrum.
  • 질량 스펙트럼.
    Mass spectra.
  • 스펙트럼 분석.
    Spectroscopic analysis.
  • 스펙트럼을 연구하다.
    Study the spectrum.
  • 음향 스펙트럼을 보면 소리의 높낮이에 따라 그 모양이 다르게 나타난다.
    The acoustic spectrum shows different shapes depending on the height of the sound.
  • 스펙트럼 분석을 하면 물질을 구성하고 있는 입자들의 질량을 구할 수 있다.
    Spectroscopic analysis provides the mass of the particles that make up the material.

3. (비유적으로) 어떤 현상이 나타나거나 활동이 일어나는 범위.

3. PHẠM VI: (cách nói ẩn dụ) Phạm vi hiện tượng nào đó xảy ra hoặc hoạt động diễn ra.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 연기 스펙트럼.
    Smoke spectrum.
  • 넓은 스펙트럼.
    A wide spectrum.
  • 다양한 스펙트럼.
    Various spectra.
  • 스펙트럼의 확장.
    Expanding the spectrum.
  • 스펙트럼을 넓히다.
    Widen the spectrum.
  • 정부는 정책을 시행할 때 소외 받는 계층이 없도록 폭넓은 스펙트럼을 갖추어야 한다.
    Governments should have a broad spectrum when implementing policies so that there are no marginalized classes.
  • 그는 연기자로 데뷔했지만 음반도 내고 뮤지컬에도 도전하면서 스펙트럼을 넓혀 가고 있다.
    Although he made his debut as an actor, he is expanding his spectrum by releasing albums and challenging musicals.
  • 다문화 사회에서는 개인의 개성과 자유로운 사상을 수용할 수 있는 다양한 이념적 스펙트럼이 발달해야 한다.
    In a multicultural society, various ideological spectra must be developed to accommodate individual individual personalities and free ideas.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Gọi món (132) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Hẹn (4) Sử dụng bệnh viện (204) Cảm ơn (8) Thông tin địa lí (138) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Biểu diễn và thưởng thức (8) Đời sống học đường (208) Xem phim (105) Xin lỗi (7) Chào hỏi (17) Tình yêu và hôn nhân (28) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Kinh tế-kinh doanh (273) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Vấn đề môi trường (226) Khí hậu (53) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Gọi điện thoại (15) Sự kiện gia đình (57) Sinh hoạt công sở (197) Khoa học và kĩ thuật (91) Sự khác biệt văn hóa (47) Ngôn luận (36) Nghệ thuật (23) Văn hóa đại chúng (82) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sử dụng cơ quan công cộng (8)