🌟 중심되다 (中心 되다)

Động từ  

1. 가장 중요하고 기본이 되다.

1. TRỞ THÀNH TRUNG TÂM: Quan trọng nhất và trở thành cơ bản.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 중심된 과제.
    A central task.
  • 중심된 내용.
    Centered content.
  • 중심된 부분.
    The central part.
  • 중심된 사상.
    Central thought.
  • 중심된 주장.
    Central argument.
  • 산업이 중심되다.
    Industry is central.
  • 시민이 중심되다.
    Citizen-centered.
  • 인간이 중심되다.
    Man is central.
  • 워낙 읽기 어려운 책이다 보니 중심된 내용을 찾기도 쉽지 않았다.
    It was so hard to read that it was not easy to find the central content.
  • 많은 말을 했지만 그의 중심된 주장은 서민을 위한 정책을 펴야 한다는 것이다.
    Although he said a lot, his central argument is that policies for the common people should be implemented.
  • 선생님, 시험 범위가 너무 많아서 공부를 어떻게 해야 할지 모르겠어요.
    Sir, i don't know how to study because there are so many exam ranges.
    교과서에서 중심된 부분들을 위주로 공부하면 된단다.
    You can focus on the main parts of the textbook.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 중심되다 (중심되다) 중심되다 (중심뒈다)
📚 Từ phái sinh: 중심(中心): 어떤 것의 한가운데., 중요하고 기본이 되는 부분., 확고한 자신의 의견이…

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Giáo dục (151) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Xin lỗi (7) Thời tiết và mùa (101) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Luật (42) Giải thích món ăn (78) Ngôn ngữ (160) Khí hậu (53) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Tâm lí (191) Gọi món (132) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sử dụng tiệm thuốc (10) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Cách nói ngày tháng (59) Tôn giáo (43) Đời sống học đường (208) Sinh hoạt công sở (197) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sự kiện gia đình (57) Văn hóa ẩm thực (104) Khoa học và kĩ thuật (91) Văn hóa đại chúng (52) Kiến trúc, xây dựng (43) Lịch sử (92) Hẹn (4) Tìm đường (20)