🌟 착란하다 (錯亂 하다)

Tính từ  

1. 어지럽고 혼란스럽다.

1. XÁO TRỘN, LỘN XỘN: Quay cuồng và hỗn loạn.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 도시가 착란하다.
    The city is in chaos.
  • 상황이 착란하다.
    Things are mixed up.
  • 정치가 착란하다.
    Politics is a mess.
  • 사장님은 일이 복잡하고 착란하게 되었다며 힘들어하셨다.
    The boss had a hard time saying that things had become complicated and messy.
  • 여당과 야당의 대립이 심해지면서 정국이 더욱 착란하다.
    The political situation is even more chaotic as the confrontation between the ruling and opposition parties intensifies.
  • 승규는 이 일에 대해 정신이 착란하여 올바른 판단을 하지 못했다.
    Seung-gyu was distracted by this and couldn't make the right judgment.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 착란하다 (창난하다) 착란한 (창난한) 착란하여 (창난하여) 착란해 (창난해) 착란하니 (창난하니) 착란합니다 (창난함니다)
📚 Từ phái sinh: 착란(錯亂): 어지럽고 혼란스러움.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Khoa học và kĩ thuật (91) Cách nói thứ trong tuần (13) Sinh hoạt công sở (197) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Văn hóa đại chúng (82) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sự khác biệt văn hóa (47) Lịch sử (92) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Chính trị (149) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Gọi điện thoại (15) Diễn tả tính cách (365) Chế độ xã hội (81) Mối quan hệ con người (52) Văn hóa ẩm thực (104) Sinh hoạt trong ngày (11) Kiến trúc, xây dựng (43) Kinh tế-kinh doanh (273) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Vấn đề xã hội (67) Cảm ơn (8) Yêu đương và kết hôn (19) Luật (42) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sức khỏe (155) Sự kiện gia đình (57) Vấn đề môi trường (226) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16)