🌟 깃들다

  Động từ  

1. 냄새, 빛, 색깔 등이 아늑하게 스며들다.

1. BAO PHỦ, BAO TRÙM: Mùi, ánh sáng hay màu sắc tràn ngập.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 봄기운이 깃들다.
    Spring is in the air.
  • 어둠이 깃들다.
    Darkness prevails.
  • 향기가 깃들다.
    Smells.
  • 땅에 깃들다.
    Crawl in the ground.
  • 우리는 석양이 깃든 거리를 천천히 거닐었다.
    We walked slowly through the streets of the sunset.
  • 얼굴을 스치는 차가운 바람에 어느덧 겨울의 기운이 깃들었다.
    The cold wind that grazed my face brought in the spirit of winter.

2. 생각이나 감정 등이 어리거나 스미다.

2. TRÀN TRỀ, NGẬP TRÀN: Suy nghĩ hay tình cảm chứa chan hay thấm đẫm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 낭만이 깃들다.
    Romantic.
  • 노여움이 깃들다.
    Furious.
  • 슬픔이 깃들다.
    Sadness dwells.
  • 의심이 깃들다.
    Doubtful.
  • 행복이 깃들다.
    Be happy.
  • 희망이 깃들다.
    There is hope.
  • 할머니는 노기가 깃든 얼굴로 우리는 매섭게 바라보셨다.
    Grandma looked at us fiercely with angry faces.
  • 애써 웃음을 짓는 친구의 미소 뒤에 왠지 모를 쓸쓸함이 깃들어 있었다.
    Behind the smile of a smiling friend was a certain loneliness.
  • 병실에는 이미 죽음의 그림자가 깃들어 무거운 분위기가 흐르고 있었다.
    There was already a heavy atmosphere in the hospital room, with the shadow of death in it.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 깃들다 (긷뜰다) 깃들어 (긷뜨러) 깃드니 (긷뜨니) 깃듭니다 (긷뜸니다)

🗣️ 깃들다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Cách nói thời gian (82) Nghệ thuật (23) Lịch sử (92) Ngôn luận (36) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Việc nhà (48) Vấn đề môi trường (226) Giải thích món ăn (78) Tâm lí (191) Diễn tả ngoại hình (97) Thể thao (88) Đời sống học đường (208) Kiến trúc, xây dựng (43) Giải thích món ăn (119) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Thông tin địa lí (138) Sinh hoạt trong ngày (11) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Biểu diễn và thưởng thức (8) Xin lỗi (7) Mối quan hệ con người (255) Ngôn ngữ (160) Mối quan hệ con người (52) Triết học, luân lí (86) Sinh hoạt nhà ở (159) Văn hóa ẩm thực (104) Sở thích (103) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Vấn đề xã hội (67)