🌟 황토 (黃土)

Danh từ  

1. 누렇고 거무스름한 흙.

1. HOÀNG THỔ, ĐẤT VÀNG: Đất màu vàng và hơi thẫm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 밭의 황토.
    The soil of the field.
  • 황토가 드러나다.
    Red clay reveals.
  • 황토가 섞이다.
    Blast mixed.
  • 황토가 쌓이다.
    Red clay piles up.
  • 황토를 뿌리다.
    Spray the yellow soil.
  • 황토를 칠하다.
    To paint with yellow soil.
  • 황토로 덮다.
    Cover with yellow soil.
  • 봄철이면 중국 북부의 황토 먼지가 바람을 타고 우리나라로 이동해 온다.
    Spring, the ochre dust and move into our country by the wind in northern china.
  • 산사태로 흘러내린 붉은 황토가 집안을 뒤덮었다.
    Red clay that flowed down by the landslide covered the house.
  • 아이들이 운동장에서 황토 먼지를 일으키며 축구를 하고 있다.
    The children are playing football, raising yellow soil dust on the playground.
  • 밖에서는 나무로 지은 집인 줄 알았는데 안쪽은 흙으로 발라져 있네요.
    I thought it was a wooden house outside, but it's covered with dirt inside.
    네, 황토를 발라서 공기도 잘 통하고 건강에도 좋습니다.
    Yes, it is good for the air and good for your health.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 황토 (황토)


🗣️ 황토 (黃土) @ Giải nghĩa

🗣️ 황토 (黃土) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Nói về lỗi lầm (28) Yêu đương và kết hôn (19) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Diễn tả trang phục (110) Sử dụng tiệm thuốc (10) Cách nói thứ trong tuần (13) Chế độ xã hội (81) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Gọi điện thoại (15) Triết học, luân lí (86) Vấn đề xã hội (67) Kinh tế-kinh doanh (273) Biểu diễn và thưởng thức (8) Cách nói thời gian (82) Sinh hoạt nhà ở (159) Diễn tả ngoại hình (97) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Kiến trúc, xây dựng (43) Vấn đề môi trường (226) Sở thích (103) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Dáng vẻ bề ngoài (121) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Nghệ thuật (23) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Cách nói ngày tháng (59) Du lịch (98) So sánh văn hóa (78) Mối quan hệ con người (52)