🌟 이탓저탓

Danh từ  

1. 이런저런 일을 변명이나 핑계로 삼음.

1. CỚ NÀY CỚ NỌ, CỚ NÀY CỚ KIA: Sự biện minh hoặc viện cớ bởi việc này việc nọ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 이탓저탓을 늘어놓다.
    Blame this and that.
  • 이탓저탓을 하다.
    Blame this and that.
  • 이탓저탓 말이 많다.
    There's a lot to say about this and that.
  • 이탓저탓 변명하다.
    This and that excuse.
  • 이탓저탓 핑계를 대다.
    Give this and that excuse.
  • 약속을 어긴 친구는 이탓저탓만 하며 사과조차 하지 않았다.
    The friend who broke his promise blamed one thing or another and did not even apologize.
  • 동생은 성적이 떨어진 것에 대해서 이탓저탓 핑계만 늘어놓았다.
    My brother made one excuse or another for his poor grades.
  • 쟤가 먼저 시비를 걸어서 싸운 거예요.
    He started the fight.
    이탓저탓 변명하지 말고 네 잘못을 반성하도록 해.
    Don't make excuses for this and that, but reflect on your mistakes.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 이탓저탓 (이탇쩌탇) 이탓저탓이 (이탇쩌타시) 이탓저탓도 (이탇쩌탇또) 이탓저탓만 (이탇쩌탄만)
📚 Từ phái sinh: 이탓저탓하다: 이런저런 일을 변명이나 핑계로 삼다.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Văn hóa đại chúng (52) Biểu diễn và thưởng thức (8) Mối quan hệ con người (255) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Tình yêu và hôn nhân (28) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Cách nói thứ trong tuần (13) Sức khỏe (155) Giải thích món ăn (78) Giải thích món ăn (119) Triết học, luân lí (86) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Thời tiết và mùa (101) Diễn tả trang phục (110) Tâm lí (191) Thể thao (88) Diễn tả tính cách (365) Kinh tế-kinh doanh (273) Xin lỗi (7) Đời sống học đường (208) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Gọi món (132) Luật (42) Hẹn (4) Sinh hoạt trong ngày (11) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Giáo dục (151)