🌟 입헌 정치 (立憲政治)

1. 헌법에 따라 행하는 정치.

1. CHÍNH TRỊ LẬP HIẾN: Nền chính trị thực thi theo hiến pháp.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 민주적인 입헌 정치.
    Democratic constitutional government.
  • 입헌 정치 제도.
    A constitutional political system.
  • 입헌 정치를 수립하다.
    Establish constitutional politics.
  • 입헌 정치를 실시하다.
    Conduct constitutional government.
  • 입헌 정치를 표방하다.
    Stand for constitutional government.
  • 입헌 정치를 확립하다.
    Establish constitutional government.
  • 헌법이 제정되면서 그 나라는 드디어 입헌 정치를 실시하게 되었다.
    With the enactment of the constitution, the country has finally come to implement constitutional politics.
  • 입헌 정치는 기본적으로 헌법의 내용을 따르고 준수하는 정치 형태이다.
    Constitutional politics is basically a political form that follows and abides by the content of the constitution.
  • 야당은 이번 선거를 입헌 정치의 근간을 흔드는 부정 선거라며 재선거를 주장했다.
    Opposition parties called the elections a rigged election that shakes the foundations of constitutional politics.
  • 오늘이 바로 우리나라가 헌법을 제정한 날이라면서요?
    I heard today is the day our country enacted the constitution.
    네, 헌법이 제정되었다는 건 입헌 정치를 하게 되었다는 의미이지요.
    Yes, the constitution means constitutional government.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Diễn tả trang phục (110) Biểu diễn và thưởng thức (8) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói thời gian (82) Kinh tế-kinh doanh (273) Mối quan hệ con người (52) Sự khác biệt văn hóa (47) Sự kiện gia đình (57) Gọi món (132) Vấn đề xã hội (67) Diễn tả tính cách (365) Xem phim (105) Chế độ xã hội (81) Du lịch (98) Thông tin địa lí (138) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Diễn tả ngoại hình (97) Giáo dục (151) Tâm lí (191) Cách nói thứ trong tuần (13) Chính trị (149) Cảm ơn (8) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sử dụng bệnh viện (204) Gọi điện thoại (15) Thể thao (88) Ngôn luận (36) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2)