Basic Korean Dictionary, Start, End, and Initial Sound

📚 thể loại

Tính chất (55) Bộ phận của thực vật (16) Sản phẩm kinh tế (11) Nguyên liệu món ăn (55) Ăn uống và cách nấu nướng (60) Chủ thể hoạt động văn hóa (31) Tần số (22) Hành vi làm đẹp (19) Chỉ thị (37) Hệ thống trị liệu (15) Bộ phận cơ thể (113) Đồ uống (32) Trang thiết bị trường học (16) Hành vi mặc trang phục (17) Tư pháp và hành vi trị an (55) Loại quần áo (42) Hành vi thông tin (29) Địa hình (57) Tình trạng cuộc sống (52) Hành vi kinh tế (104) Diễn tả trang phục (110) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Gọi điện thoại (15) Triết học, luân lí (86) So sánh văn hóa (78) Kiến trúc, xây dựng (43) Khí hậu (53) Nói về lỗi lầm (28) Xin lỗi (7) Kinh tế-kinh doanh (273) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Cách nói thời gian (82) Luật (42) Cảm ơn (8) Tôn giáo (43) Chế độ xã hội (81) Vấn đề xã hội (67) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Việc nhà (48)

🍀 Tục ngữ

윗물이 맑아야 아랫물이 맑다
🌏 (NƯỚC PHÍA TRÊN PHẢI TRONG THÌ NƯỚC PHÍA DƯỚI MỚI TRONG), NHÀ DỘT TỪ NÓC DỘT XUỐNG,: Người ở trên có địa vị hay thân phận cao trong xã hội phải hành động đúng đắn thì người ở dưới mới tốt được.
임도 보고 뽕도 딴다
🌏 (VỪA GẶP ĐƯỢC NGƯỜI YÊU VỪA HÁI ĐƯỢC DÂU), NHẤT CỬ LƯỠNG TIỆN, MỘT CÔNG ĐÔI VIỆC, MỘT MŨI TÊN TRÚNG HAI ĐÍCH: Câu nói có nghĩa đạt được cả hai việc cùng một lúc.
입에 맞는 떡
🌏 (BÁNH VỪA MIỆNG): Đồ vật hay việc vừa ý.
이에 신물이 돈다[난다]
🌏 (Ợ CHẢY NƯỚC MIẾNG Ở RĂNG), CHÁN NGẤY, CHÁN ĐẾN TẬN CỔ: Thấy chán ngắt đến mức cảm thấy đáng ghét về điều gì đó.
계란으로 바위 치기
🌏 (VIỆC) LẤY TRỨNG TRỌI ĐÁ: Trường hợp không tài nào chiến thắng được, cho dù đối đầu chiến đấu do tình cảnh vô cùng khó khăn hoặc đối thủ quá mạnh.

💕 Start

(4) (2) (2) (12) (2) (2) (4) (14) (4) (260)

🌾 End

(58) (115) (2) (60) (26) (15) (106) (2) (22) (21)
ㄴㅇ (67) ㅅㄹ (127) ㅌㅊ (16) ㅅㅁ (107) ㅁㅅ (158) ㅅㅈ (274) ㅇㄷ (197) ㄴㄹ (41) ㅅㅅ (284) (177) ㄸㅍ (1) ㄴㅎ (30) ㅍㅉ (5) ㄴㄱ (56) ㅇㅅ (395) ㅁㄱ (104) (61) ㄲㅆ (1) ㄴㅅ (78) ㅋㄹ (17)