🌾 End

1️⃣ 1 Letter

(13)

: 사람이나 동물이 바로 섰을 때의 발에서부터 머리까지의 몸의 길이. ☆☆☆ Danh từ
🌏 CHIỀU CAO: Chiều dài cơ thể tính từ bàn chân đến đỉnh đầu khi người hay động vật đứng thẳng.

(ski): 눈 위로 미끄러져 가도록 나무나 플라스틱으로 만든 좁고 긴 기구. ☆☆☆ Danh từ
🌏 VÁN TRƯỢT TUYẾT: Dụng cụ hẹp và dài, làm bằng gỗ hay nhựa để lướt trên tuyết.

(key): 문이나 자물쇠를 잠그거나 여는 도구. ☆☆ Danh từ
🌏 CHÌA KHÓA: Dụng cụ khóa hoặc mở cửa hay khóa sắt.


(3)

나트 (Natrium): 바닷물, 소금 등에 많이 들어 있는 흰색의 금속 원소. Danh từ
🌏 NATRI: Nguyên tố kim loại màu trắng, có chứa nhiều trong muối và nước biển.

(Kalium): 이온으로서 나트륨과 함께 체내의 수분 양과 산이나 알칼리 균형을 조절하는 알칼리 금속 원소의 하나. Danh từ
🌏 KALI: Một trong các nguyên tố kim loại dưới dạng cacbonate có ở trong đá vôi và là i-ôn đóng vai trò quan trọng đối với sinh lý của động thực vật.

(volume): 사물이나 몸의 부피에서 오는 느낌. Danh từ
🌏 KHỐI: Cảm giác có từ thể tích của sự vật hay cơ thể.


(3)

: 갑자기 높고 날카롭게 자꾸 지르는 소리. Phó từ
🌏 RÍT LÊN, THÉT LÊN: Tiếng hét lớn, the thé và bất thình lình.

: 갑자기 높고 날카롭게 지르는 소리. Phó từ
🌏 THÉT LÊN, RÍT LÊN: Tiếng hét lớn, the thé và bất thình lình.

: 여럿이 좁은 곳에 촘촘히 둘러 있는 모양. Phó từ
🌏 KHÍT, SAN SÁT: Hình ảnh nhiều người chen chúc, quây quần vào chỗ hẹp.



2️⃣ 2 Letters

개적 (2)

개적 (公開的): 어떤 사물이나 사실, 내용 등을 여러 사람에게 보이는 것. Danh từ
🌏 TÍNH CÔNG KHAI: Việc cho nhiều người thấy về một sự vật, sự thật, hoặc một nội dung nào đó.

개적 (公開的): 어떤 사물이나 사실, 내용 등을 여러 사람에게 보이는. Định từ
🌏 MANG TÍNH CÔNG KHAI: Cho nhiều người biết về nội dung, sự thật hay sự vật nào đó.


드백 (2)

드백 (handbag): 여자들이 손에 들거나 한쪽 어깨에 메는 작은 가방. ☆☆ Danh từ
🌏 TÚI XÁCH: Túi nhỏ mà phụ nữ đeo ở một bên vai hoặc xách tay.

드백 (feedback): 증폭기나 자동 제어 등의 전기 회로에서, 출력의 일부를 입력에 되돌리는 일. Danh từ
🌏 SỰ HOÀN NGƯỢC: Việc làm quay trở lại vào đầu vào một phần của đầu ra, trong đường dây điện của loa hay điều khiển tự động.


히죽 (2)

히죽 : 좋아서 슬쩍 한 번 웃는 모양. Phó từ
🌏 (CƯỜI) TỦM: Hình ảnh lén cười một lần vì thích.

히죽히죽 : 좋아서 자꾸 슬쩍 웃는 모양. Phó từ
🌏 KHÚC KHÍCH, TỦM TỈM, MỦM MỈM: Hình ảnh cứ cười lén vì thích.