💕Start

1️⃣ 1 Letter

(2)

죔 : 젖먹이에게 두 손을 쥐었다 폈다 하라고 내는 소리. Thán từ
🌏 CHÊM CHÊM: Tiếng phát ra bảo trẻ bú sữa nắm hai tay lại rồi mở ra.

죔 : 젖먹이가 두 손을 쥐었다 폈다 하는 동작. Danh từ
🌏 CHÊM CHÊM: Động tác mà trẻ bú sữa nắm hai tay lại rồi mở ra.


(594)

게 : 작은 규모로 물건을 펼쳐 놓고 파는 집. ☆☆☆ Danh từ
🌏 CỬA HÀNG, CỬA HIỆU, CỬA TIỆM, QUẦY: Nhà bày hàng ra bán với quy mô nhỏ.

까이 : 멀지 않고 가까운 곳. ☆☆☆ Danh từ
🌏 CHỖ GẦN: Nơi gần không xa.

끔 : 어쩌다가 한 번씩. ☆☆☆ Phó từ
🌏 THỈNH THOẢNG, ĐÔI LÚC: Thi thoảng một lần


(12)

: 칼이나 가위로 종이나 천 등을 한 번에 자르는 소리. 또는 그 모양. Phó từ
🌏 XOẠT, XOẸT, CẮT ĐÁNH XOẸT: Âm thanh cắt giấy hay vải... một lần bằng dao hay kéo. Hoặc hình ảnh đó.

: 씨나 줄기에서 처음 나오는 어린 잎이나 줄기. Danh từ
🌏 MẦM, CHỒI: Lá hay thân non mọc ra đầu tiên từ hạt giống hay thân cây..

트다 : 생각이나 감정, 현상 등이 처음으로 생기다. Động từ
🌏 NẢY MẦM, ĐÂM CHỒI, NẢY NỞ: Suy nghĩ, tình cảm hay hiện tượng v.v... lần đầu tiên sinh ra.



2️⃣ 2 Letters

투항 (2)

투항 (投降): 적에게 항복함. Danh từ
🌏 SỰ ĐẦU HÀNG: Sự hàng phục quân địch.

투항하다 (投降 하다): 적에게 항복하다. Động từ
🌏 ĐẦU HÀNG: Hàng phục quân địch.


중환 (3)

중환 (重患): 목숨이 위험할 정도로 몹시 아픈 병. Danh từ
🌏 BỆNH NẶNG, TRỌNG BỆNH: Bệnh rất đau đớn đến mức nguy hiểm đến tính mạng.

중환자 (重患者): 병이나 상처의 정도가 매우 심한 사람. Danh từ
🌏 BỆNH NHÂN BỊ BỆNH NẶNG, BỆNH NHÂN MANG TRỌNG BỆNH: Người mà mức độ vết thương hay bệnh tình rất nghiêm trọng.

중환자실 (重患者室): 병이나 상처의 정도가 매우 심한 사람을 효과적으로 치료하기 위한 병실. Danh từ
🌏 PHÒNG ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT: Phòng bệnh dành để điều trị một cách hiệu quả cho những người mà mức độ bệnh tình hoặc vết thương rất trầm trọng.


정직 (4)

정직 (正直): 마음에 거짓이나 꾸밈이 없고 바르고 곧음. ☆☆ Danh từ
🌏 SỰ CHÍNH TRỰC, SỰ NGAY THẲNG: Việc không có sự giả dối hay bịa đặt trong lòng mà ngay thẳng và đúng đắn.

정직 (停職): 공무원에 대한 징계의 하나로, 공무원 신분은 그대로 지닌 채 일정 기간 맡은 일을 하지 못하고 보수의 3분의 2를 받지 못하는 벌. Danh từ
🌏 SỰ ĐÌNH CHỈ CÔNG TÁC, SỰ BUỘC TẠM NGƯNG VIỆC: Một hình phạt đối với viên chức, giữ nguyên tư cách viên chức nhưng không được làm công việc đảm trách trong một thời gian nhất định và không được nhận hai phần ba lương.

정직성 (正直性): 마음에 거짓이나 꾸밈이 없고 바르고 곧은 성질. Danh từ
🌏 TÍNH CHÍNH TRỰC, TÍNH NGAY THẲNG: Tính chất không có sự giả dối hay bịa đặt trong lòng mà ngay thẳng và đúng đắn.