💕Start

1️⃣ 1 Letter

(58)

: 바람, 냄새, 기운 등이 갑자기 세게 끼치는 모양. ☆☆ Phó từ
🌏 MỘT CÁCH XỘC LÊN, MỘT CÁCH PHÙ PHÙ: Hình ảnh gió, mùi, không khí... bất ngờ thổi mạnh tới.

대 (擴大): 모양이나 규모 등을 원래보다 더 크게 함. ☆☆ Danh từ
🌏 SỰ MỞ RỘNG, SỰ LAN RỘNG: Sự làm cho hình dáng hay quy mô... trở nên lớn hơn so với vốn có.

보 (確保): 확실히 가지고 있음. ☆☆ Danh từ
🌏 SỰ ĐẢM BẢO, SỰ BẢO ĐẢM: Sự sở hữu một cách chắc chắn.


(6)

가루 : 쇠가 부스러진 가루. Danh từ
🌏 BỘT SẮT: Bột do sắt vỡ vụn ra.

덩어리 : 쇠가 뭉쳐져서 된 덩어리. Danh từ
🌏 KHỐI SẮT: Một khối được kết lại từ sắt.

덩이 : 쇠가 뭉쳐져서 된 덩이. Danh từ
🌏 KHỐI SẮT: Miếng sắt được gộp lại.


(2)

칙폭폭 : 기차가 연기를 뿜으면서 달리는 소리. Phó từ
🌏 BÍ BO XÌNH XỊCH: Tiếng phát ra khi xe lửa vừa chạy vừa nhả khói ra.

칙하다 : 빛깔이나 분위기 등이 산뜻하거나 맑지 않고 컴컴하고 어둡다. Tính từ
🌏 ÂM U, ẢM ĐẠM, XÁM XỊT: Màu sắc hay bầu không khí không rõ rệt hay sáng sủa mà tù mù và tối tăm.



2️⃣ 2 Letters

창출 (3)

창출 (創出): 전에 없던 것을 새로 만들어 냄. Danh từ
🌏 SỰ SÁNG TẠO: Việc tạo mới cái chưa từng có trước đây.

창출되다 (創出 되다): 전에 없던 것이 새로 만들어지다. Động từ
🌏 ĐƯỢC SÁNG TẠO, ĐƯỢC LẬP RA: Cái vốn không có trước đây được tạo mới.

창출하다 (創出 하다): 전에 없던 것을 새로 만들어 내다. Động từ
🌏 SÁNG TẠO: Tạo mới cái chưa từng có trước đây.


신랄 (2)

신랄하다 (辛辣 하다): 맛이 아주 쓰고 맵다. Tính từ
🌏 CAY ĐẮNG, ĐẮNG CAY: Vị rất đắng và cay.

신랄히 (辛辣 히): 어떤 일이나 사람에 대한 분석이나 비판 등이 매우 날카롭고 예리하게. Phó từ
🌏 MỘT CÁCH GAY GẮT, MỘT CÁCH SẮC SẢO: Sự phân tích hay phê phán… đối với việc hay người nào đó rất sắc sảo và nhạy bén.


공학 (3)

공학 (工學): 전자, 전기, 기계, 항공, 토목, 컴퓨터 등 공업의 이론과 기술 등을 체계적으로 연구하는 학문. Danh từ
🌏 NGÀNH CÔNG NGHỆ: Ngành học nghiên cứu một cách hệ thống lí thuyết và kĩ thuật công nghiệp như điện tử, điện, máy móc, hàng không, xây dựng, máy vi tính...

공학 (共學): 성별이나 민족이 다른 학생들이 한 학교에서 함께 배움. Danh từ
🌏 (SỰ) CÙNG HỌC: Việc các học sinh có giới tính hay quốc tịch khác nhau cùng học chung một trường.

공학자 (工學者): 공학을 연구하는 사람. Danh từ
🌏 NHÀ CÔNG NGHỆ HỌC: Người nghiên cứu ở các lĩnh vực kỹ thuật ,công nghệ học.