🌟 기탄 (忌憚)

Danh từ  

1. 어렵고 불편하게 여겨 감추거나 피함.

1. SỰ CHE ĐẬY, SỰ NÉ TRÁNH, SỰ GIẤU DIẾM: Việc coi là khó và bất tiện nên tránh hoặc giấu.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 기탄이 없다.
    No gigant.
  • Google translate 기탄이 없는 대화.
    A heartless conversation.
  • Google translate 기탄이 없는 의견.
    A candid opinion.
  • Google translate 김 대리는 지나치게 솔직하고 기탄이 없어서 회사에 대한 불만도 떠들고 다닌다.
    Assistant manager kim is too honest and has no backbone, so he also complains about the company.
  • Google translate 장관이 직접 각 기업의 대표들을 만나 규제에 관하여 기탄이 없는 대화를 할 것이다.
    The minister will meet representatives of each company in person and have a candid conversation about regulations.
  • Google translate 모쪼록 이 안건에 관하여 기탄이 없는 의견을 내 주시기 바랍니다.
    Please give us your candid opinion on this matter.
    Google translate 네. 먼저 저의 생각부터 말씀드리지요.
    Yeah. let me tell you what i think first.

기탄: hesitation,きたん【忌憚】,hésitation, réserve, discrétion,vacilación, reserva,تردّد,нууцлал, нууж хаах зүйл,sự che đậy, sự né tránh, sự giấu diếm,ความลังเลใจ, ความกระดากใจ, ความตะขิดตะขวงใจ, ความเกรงใจ,keberatan, penghindaran, pengelakan,стеснение; сдержанность; нерешительность; колебание,顾忌,忌惮,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 기탄 (기탄)
📚 Từ phái sinh: 기탄하다: 어렵게 여겨 꺼리다.

📚 Annotation: 주로 '기탄이 없다'로 쓴다.

Start

End

Start

End


Sử dụng cơ quan công cộng (8) Vấn đề môi trường (226) Thể thao (88) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Khí hậu (53) Sự khác biệt văn hóa (47) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Diễn tả vị trí (70) Sở thích (103) Sử dụng tiệm thuốc (10) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Gọi điện thoại (15) Thông tin địa lí (138) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sự kiện gia đình (57) Giải thích món ăn (119) Mua sắm (99) Tâm lí (191) Biểu diễn và thưởng thức (8) Tôn giáo (43) Xin lỗi (7) Nghệ thuật (76) Sinh hoạt nhà ở (159) Vấn đề xã hội (67) Triết học, luân lí (86) Cách nói thời gian (82) Diễn tả trang phục (110) Đời sống học đường (208) Dáng vẻ bề ngoài (121) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41)