🌟 삼중 (三重)

Danh từ  

1. 세 겹. 또는 세 번 거듭됨.

1. BA LỚP, BA LẦN, BA BẬN: Ba lớp. Hoặc trùng lặp ba lần.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 삼중 바닥.
    Triple floor.
  • Google translate 삼중 유리.
    Triple glazing.
  • Google translate 삼중 추돌.
    Triple collision.
  • Google translate 삼중으로 되어 있다.
    In triple form.
  • Google translate 삼중으로 잠그다.
    Triple lock.
  • Google translate 바닥이 삼중으로 두껍게 되어 있는 이 냄비는 따뜻함이 오래가서 음식이 잘 식지 않는다.
    This pot with a triple-thick bottom doesn't cool well because the warmth lasts long.
  • Google translate 갑자기 뒤 차가 내 차를 들이받았고, 내 차가 앞 차를 또 들이받아 삼중 추돌 사고가 일어났다.
    Suddenly the car behind me hit my car, and my car hit the car in front of me again, causing a triple collision.
  • Google translate 삼중 유리는 세 겹의 유리 사이에 두 개의 공기층이 들어 있어 열과 소리를 효과적으로 차단해 준다.
    Triple glass contains two layers of air between three layers of glass, effectively blocking heat and sound.
  • Google translate 오늘은 수염을 깨끗하게 잘 깎았네?
    You shaved your beard clean today.
    Google translate 오늘은 삼중 면도날로 면도했거든.
    I shaved with triple razor blades today.
Từ tham khảo 이중(二重): 두 겹. 또는 두 번 겹치는 것.

삼중: being triple; three times,さんじゅう【三重】,(n.) triple, triplement,cantidad triple,ثلاثية,гурван давхар, гурамсан,ba lớp, ba lần, ba bận,(การบุ, การปะ, การกั้น)3 ทบ, 3 พับ, (การประสบอุบัติเหตุซ้ำ)3 ครั้ง,rangkap tiga, lapis tiga, tiga kali,тройной,三重,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 삼중 (삼중)

Start

End

Start

End


Văn hóa đại chúng (52) Thông tin địa lí (138) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Đời sống học đường (208) Gọi món (132) Chính trị (149) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Kinh tế-kinh doanh (273) Cách nói thời gian (82) Tôn giáo (43) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sức khỏe (155) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Cảm ơn (8) So sánh văn hóa (78) Tình yêu và hôn nhân (28) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Giáo dục (151) Nói về lỗi lầm (28) Chế độ xã hội (81) Việc nhà (48) Giải thích món ăn (78) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Luật (42) Khoa học và kĩ thuật (91) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Diễn tả vị trí (70) Thời tiết và mùa (101)