🌟 착란하다 (錯亂 하다)

Tính từ  

1. 어지럽고 혼란스럽다.

1. XÁO TRỘN, LỘN XỘN: Quay cuồng và hỗn loạn.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 도시가 착란하다.
    The city is in chaos.
  • Google translate 상황이 착란하다.
    Things are mixed up.
  • Google translate 정치가 착란하다.
    Politics is a mess.
  • Google translate 사장님은 일이 복잡하고 착란하게 되었다며 힘들어하셨다.
    The boss had a hard time saying that things had become complicated and messy.
  • Google translate 여당과 야당의 대립이 심해지면서 정국이 더욱 착란하다.
    The political situation is even more chaotic as the confrontation between the ruling and opposition parties intensifies.
  • Google translate 승규는 이 일에 대해 정신이 착란하여 올바른 판단을 하지 못했다.
    Seung-gyu was distracted by this and couldn't make the right judgment.

착란하다: deranged; mentally unsound,さくらんする【錯乱する】,se troubler, délirer, se confondre,confuso,مختبل,самуурах, будлих,xáo trộn, lộn xộn,คลุ้มคลั่ง, ขาดสติ, เสียสติ, ยุ่งเหยิง, บ้า, วิกลจริต, ฟั่นเฟือน,bingung, terganggu, kacau,,错乱,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 착란하다 (창난하다) 착란한 (창난한) 착란하여 (창난하여) 착란해 (창난해) 착란하니 (창난하니) 착란합니다 (창난함니다)
📚 Từ phái sinh: 착란(錯亂): 어지럽고 혼란스러움.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Chính trị (149) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Luật (42) Khí hậu (53) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Thông tin địa lí (138) Nói về lỗi lầm (28) Diễn tả ngoại hình (97) Lịch sử (92) Ngôn ngữ (160) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Gọi điện thoại (15) Triết học, luân lí (86) Giáo dục (151) Mối quan hệ con người (255) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Chế độ xã hội (81) Việc nhà (48) Khoa học và kĩ thuật (91) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Tìm đường (20) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói thứ trong tuần (13) Gọi món (132) Diễn tả tính cách (365) Diễn tả vị trí (70) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43)