🌟 화장발 (化粧 발)

Danh từ  

1. 화장을 하여 실제보다 예쁘게 보이는 효과.

1. SỰ ĂN PHẤN, SỰ BẮT PHẤN: Hiệu quả cho thấy trang điểm xong đẹp hơn với thực tế.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 두꺼운 화장발.
    Thick make-up.
  • Google translate 화장발이 대단하다.
    The make-up is great.
  • Google translate 화장발이 받다.
    Get makeup.
  • Google translate 화장발로 꾸미다.
    Decorate with make-up.
  • Google translate 화장발로 보이다.
    Appear as makeup.
  • Google translate 화장발로 치장하다.
    Dress up with makeup.
  • Google translate 여자는 화장발이 받는지 오늘따라 유난히 예뻐 보였다.
    The woman looked unusually pretty today, as if she were getting makeup.
  • Google translate 지수는 두꺼운 화장발로 치장하여 오 년은 어려 보였다.
    Jisoo looked young for five years, dressed in thick make-up.
  • Google translate 유민이는 화장한 얼굴이랑 맨얼굴이 차이가 엄청 나.
    Yoomin has a huge difference between her makeup and her bare face.
    Google translate 역시 걘 다 화장발이었어.
    As expected, she was all make-up.

화장발: makeup effect; work of makeup,けしょうのり【化粧のり】。けしょうばえ【化粧映え】,résultat de maquillage,efecto de maquillaje, obra de maquillaje,تأثير مساحيق التجميل,,sự ăn phấn, sự bắt phấn,การแต่งหน้าสวย,efek berdandan, hasil berdandan,,化妆效果,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 화장발 (화장빨)

Start

End

Start

End

Start

End


Sự kiện gia đình (57) Giải thích món ăn (78) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Đời sống học đường (208) Luật (42) Gọi điện thoại (15) Dáng vẻ bề ngoài (121) Cách nói thứ trong tuần (13) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Chế độ xã hội (81) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Tôn giáo (43) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Triết học, luân lí (86) Tình yêu và hôn nhân (28) Mối quan hệ con người (52) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Tìm đường (20) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Thông tin địa lí (138) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Sở thích (103) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Hẹn (4) Ngôn luận (36) Yêu đương và kết hôn (19) Gọi món (132) Thể thao (88)