🌟 지근지근하다

Động từ  

1. 성가실 정도로 자꾸 귀찮게 굴다.

1. LÈO NHÈO: Liên tục làm phiền ai đó đến mức người đó cảm thấy bực bội.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 지근지근하는 모습.
    A tingling figure.
  • Google translate 지근지근하며 괴롭히다.
    Torture and torment.
  • Google translate 아이가 지근지근하다.
    The child is tingly.
  • Google translate 아빠를 지근지근하다.
    Pathetic to dad.
  • Google translate 엄마에게 지근지근하다.
    It's tingly with my mother.
  • Google translate 나는 가게 점원을 지근지근하여 결국 물건값을 깎았다.
    I teased the store clerk and finally cut the price of the goods.
  • Google translate 아이는 엄마에게 장난감을 사 달라고 지근지근하다가 결국 혼이 났다.
    The child teased his mother to buy him a toy, and he was finally scolded.
센말 치근치근하다: 괴로울 정도로 은근히 자꾸 귀찮게 굴다.

지근지근하다: pester,ねちねちする,être exaspérant, être agaçant, être énervant,molestar,يزعج,шалах, ээрэх, хоргоох,lèo nhèo,ทำให้รำคาญ, ทำให้หงุดหงิด, รบกวน,merengek-rengek,досаждать; надоедать,纠缠,

2. 가볍게 자꾸 누르거나 밟다.

2. GIẪM LÊN, ĐẠP ĐẠP: Liên tục đạp hoặc đè một cách nhẹ nhàng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 지근지근한 반죽.
    A tepid dough.
  • Google translate 땅을 지근지근하다.
    Thick the ground.
  • Google translate 풀밭을 지근지근하다.
    Thick the grass.
  • Google translate 흙을 지근지근하다.
    Thick the soil.
  • Google translate 아무것이나 지근지근하다.
    Anything tingling.
  • Google translate 아이들이 꽃밭을 지근지근해서 꽃이 모두 꺾여 있었다.
    The children were tingling in the flower bed and all the flowers were torn.
  • Google translate 공원 관계자는 사람들이 풀밭을 지근지근하지 못하도록 표지판을 세워 두었다.
    Park officials have placed signs to prevent people from tending the grass.

3. 가볍게 자꾸 씹다.

3. NHẤM NHÁP, NHAI NHAI: Nhai liên tục một cách nhẹ nhàng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 지근지근한 껌.
    A pungent gum.
  • Google translate 나무젓가락을 지근지근하다.
    Stick a wooden chopstick.
  • Google translate 약을 지근지근하다.
    Tickle the medicine.
  • Google translate 음식을 지근지근하다.
    Taste the food.
  • Google translate 인삼을 지근지근하다.
    Taste ginseng.
  • Google translate 나는 처음 먹어 보는 음식을 지근지근해서 맛을 보았다.
    I tasted the first food i had ever tasted.
  • Google translate 어머니는 떡을 조금만 지근지근해서 상했는지를 확인했다.
    Mother checked if the rice cake had gone bad by a little tingling.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 지근지근하다 (지근지근하다)
📚 Từ phái sinh: 지근지근: 성가실 정도로 자꾸 귀찮게 구는 모양., 가볍게 자꾸 누르거나 밟는 모양., …

💕Start 지근지근하다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Mua sắm (99) Cách nói thời gian (82) Thể thao (88) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Tình yêu và hôn nhân (28) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Chính trị (149) Thông tin địa lí (138) Sinh hoạt trong ngày (11) Sử dụng tiệm thuốc (10) Diễn tả tính cách (365) Cách nói ngày tháng (59) Văn hóa ẩm thực (104) Ngôn luận (36) Đời sống học đường (208) Văn hóa đại chúng (52) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Tìm đường (20) Sở thích (103) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sự kiện gia đình (57) Tôn giáo (43) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sự khác biệt văn hóa (47) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Ngôn ngữ (160) Du lịch (98) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43)