🌟 융화되다 (融和 되다)

Động từ  

1. 서로 어울려 다툼이 없이 화목하게 되다.

1. ĐƯỢC DUNG HOÀ: Hợp nhau rồi trở nên hoà thuận, không có tranh cãi.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 집단과 융화되다.
    Harmonize with the group.
  • Google translate 사회에 융화되다.
    Assimilate into society.
  • Google translate 조직에 융화되다.
    Assimilate into an organization.
  • Google translate 서로 융화되다.
    Harmonize with each other.
  • Google translate 서서히 융화되다.
    Slowly converge.
  • Google translate 사람들은 자연에 융화되어 살아가는 법을 터득하였다.
    People have learned to live in harmony with nature.
  • Google translate 외국 생활을 오래 한 민준이가 한국 사회에 융화되는 데에는 다소 시간이 걸렸다.
    It took some time for min-jun, who lived abroad for a long time, to integrate into korean society.
  • Google translate 입사 지원서를 작성하려는데 어떤 점이 중요할까?
    What is important about filling out the job application form?
    Google translate 실력이 있다는 점, 또 조직과 융화될 수 있는 사람이라는 점이 드러나도록 써야겠지.
    To show that he's capable, and he's compatible with the organization.

융화되다: be harmonized,ゆうわする【融和する】,être en harmonie, être en accord,integrarse, unificarse,ينسجم,зохицолдох, хамтрах, эв найртай болох,được dung hoà,สามัคคี, กลมกลืน, ปรองดอง, กลมเกลียว, สอดคล้อง,(menjadi) harmonis,,和谐,融洽,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 융화되다 (융화되다) 융화되다 (융화뒈다)
📚 Từ phái sinh: 융화(融和): 서로 어울려 다툼이 없이 화목하게 됨.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Gọi món (132) Giải thích món ăn (78) Ngôn ngữ (160) Mối quan hệ con người (255) Mối quan hệ con người (52) Nghệ thuật (23) Văn hóa ẩm thực (104) Khí hậu (53) Diễn tả vị trí (70) Sinh hoạt công sở (197) Nghệ thuật (76) Lịch sử (92) Ngôn luận (36) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Kinh tế-kinh doanh (273) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sinh hoạt trong ngày (11) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sức khỏe (155) Thông tin địa lí (138) Nói về lỗi lầm (28) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Văn hóa đại chúng (82) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Văn hóa đại chúng (52) Dáng vẻ bề ngoài (121) Biểu diễn và thưởng thức (8) Luật (42) Sử dụng cơ quan công cộng (8)