🌟 từ điển

Phương tiện giao thông (45) Hành vi trị liệu (44) Hoạt động văn hóa (18) Hiện tượng sinh lí (37) Tình trạng cư trú (16) Độ sáng tối (26) Giáo dân (9) Đối tượng tín ngưỡng (5) Địa điểm hoạt động tôn giáo (4) Dược phẩm (14) Dụng cụ vui chơi giải trí (21) Nghi vấn (19) Loài động vật (46) Thiên tai (18) Loại tòa nhà (12) Trái cây (17) Tư pháp và chủ thể trị an (29) Âm nhạc (13) Loại quần áo (42) Hành vi làm đẹp (19) Khu vực (104) Cơ quan công cộng (17) Hoạt động xã hội (286) Hành vi sống (33) Năng lực (107) Chức vụ (30) Dung mạo (37) Vải vóc (4) Kết cấu nhà ở (51) Bộ phận cơ thể (113) Chào hỏi (17) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sự khác biệt văn hóa (47) Diễn tả ngoại hình (97) Vấn đề môi trường (226) Thể thao (88) Tôn giáo (43) Nói về lỗi lầm (28) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Dáng vẻ bề ngoài (121) Vấn đề xã hội (67) Xin lỗi (7) Cách nói ngày tháng (59) Tâm lí (191) Văn hóa đại chúng (52) Sức khỏe (155) Tình yêu và hôn nhân (28) Giáo dục (151) Mối quan hệ con người (255) Khí hậu (53) Xem phim (105) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Ngôn luận (36) Sử dụng bệnh viện (204) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Diễn tả trang phục (110) Kinh tế-kinh doanh (273) Giải thích món ăn (119) Sử dụng tiệm thuốc (10)

미꾸라지 용 됐다
🌏 TRẠCH HOÁ THÀNH RỒNG: Người không ra gì mà lại thành công lớn.

자식은 애물이라
🌏 (CON CÁI LÀ MỐI LO LẮNG), CON LÀ CÁI NỢ: Con cái luôn làm cho cha mẹ lo lắng như việc lo lắng điều mình coi trọng không thành.

자식을 길러 봐야 부모 사랑을 안다
🌏 (PHẢI NUÔI CON MỚI BIẾT TÌNH YÊU CỦA CHA MẸ), CÓ NUÔI CON MỚI HIỂU LÒNG CHA MẸ: Phải nuôi con mới hiểu được tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái.

뱁새가 황새를 따라가면 다리가 찢어진다
🌏 (CHIM SẺ NGÔ MÀ THEO CÒ THÌ SẼ RÁCH CHÂN), PHẢI LIỆU CƠM GẮP MẮM, CON ẾCH MÀ ĐÒI PHÌNH BỤNG BẰNG CON BÒ: Lời nói rằng làm việc quá năng lực hay phận số của mình một cách vô lý thì ngược lại sẽ gặp hại.

잘 나가다[가다가] 삼천포로 빠지다
🌏 (MÊ MẢI THÀNH RA ĐẾN SAMCHEONPO LÚC NÀO KHÔNG BIẾT): Tiến theo hướng lung tung khi đang làm việc gì hoặc nói gì đó.

잘되면 충신 못되면 역적이라
🌏 (TỐT THÌ LÀ TRUNG THẦN, KHÔNG THÌ LÀ NGHỊCH TẶC), MIỆNG NHÀ QUAN CÓ GANG CÓ THÉP: Lí lẽ và hành động của kẻ mạnh có quyền lực đều đúng.

되로 주고 말로 받다
🌏 CHO ĐẤU NHẬN BAO: Cho người khác một chút và nhận lại lượng nhiều hơn nhiều.

고기도 먹어 본 사람이 (많이/잘) 먹는다
🌏 THỊT THÌ NGƯỜI TỪNG ĂN MỚI ĂN ĐƯỢC NHIỀU: Dù bất cứ việc gì người đã từng làm qua thì làm tốt.

어느 집 개가 짖느냐 한다
🌏 (HỎI CHÓ CỦA NHÀ NÀO SỦA): Lời nói rằng không thèm nghe lời của người khác.

닭 잡아먹고 오리 발 내놓기
🌏 (BẮT GÀ ĂN XONG RỒI LẠI CHÌA CHÂN VỊT RA), GIẤU ĐẦU LÒI ĐUÔI: Điều sai trái đã làm bị phát hiện nên dùng hành động ngớ ngẩn để cố tình che giấu.

말이 있다
🌏 Trở thành đề tài nói chuyện hay bàn luận.

마음이 무겁다
🌏 NẶNG LÒNG: Lo lắng và nặng nề vì có việc không được giải quyết.

말(을) 삼키다
🌏 LẶNG THINH, KHÔNG DÁM MỞ LỜI: Từ bỏ lời định nói.

마음이 쓰이다
🌏 BỊ BẬN TÂM, BỊ BẬN LÒNG: Suy nghĩ hay sự quan tâm cứ đi theo hướng đó.

뒤끝(이) 흐리다
🌏 KẾT THÚC KHÔNG RÕ RÀNG: Lời nói hay hành động với phần kết không rõ ràng.

맛(을) 들이다
🌏 SAY MÊ, MÊ: Thích hay thích thú việc nào đó.

뒷문으로 드나들다
🌏 Ra vào bí ẩn không để người khác biết.

못 이기는 척[체]
🌏 (RA VẺ KHÔNG THẮNG ĐƯỢC) MIỄN CƯỠNG, ĐÀNH PHẢI: Như thể không thể làm gì.

무릎(을) 꿇다
🌏 (QUỲ GỐI) QUY PHỤC: Khuất phục hoặc đầu hàng.

등골(이) 서늘하다
🌏 LẠNH SỐNG LƯNG: Sợ hãi hay ngạc nhiên đến độ sống lưng nổi gai ốc.

🅿 Part of speech

Danh từ (29,084) Số từ (83) vĩ tố (504) Đại từ (108) Tính từ bổ trợ (14) Phó từ (2,830) None (3,474) Phụ tố (502) (2,881) Động từ (10,950) Tính từ (2,911) Định từ (840) Danh từ phụ thuộc (289) Thán từ (161) Trợ từ (156) Động từ bổ trợ (40)

💯 Level

None (43,801) sơ cấp (1,940) trung cấp (3,982) cao cấp (5,104)