🌟 từ điển

Nghi vấn (19) Ăn uống và cách nấu nướng (60) Hình thái cư trú (8) Khu vực (104) Địa điểm của hành vi kinh tế (44) Tình trạng cuộc sống (52) Hành vi ngôn ngữ (188) Vải vóc (4) Kết cấu nhà ở (51) Công cụ hoạt động tôn giáo (5) Giáo dân (9) Trạng thái mặc trang phục (9) Tiếp xúc (17) Nơi làm việc (13) Sản phẩm kinh tế (11) Độ sáng tối (26) Cơ quan giáo dục (13) Dụng cụ vui chơi giải trí (21) Hoạt động văn hóa (18) Âm nhạc (13) Thời gian (401) Tiếng động vật (2) Sự vật trên mặt đất (9) Đồ dùng học tập (29) Dung mạo (37) Hành vi cư trú (11) Quan hệ thân tộc (94) Đồ uống (32) Tiếng (do con người tạo ra) (9) Hoạt động lúc rảnh rỗi (91) Gọi điện thoại (15) Hẹn (4) Diễn tả tính cách (365) Sự khác biệt văn hóa (47) Khí hậu (53) So sánh văn hóa (78) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Giải thích món ăn (78) Vấn đề xã hội (67) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Ngôn luận (36) Diễn tả ngoại hình (97) Đời sống học đường (208) Chính trị (149) Sự kiện gia đình (57) Nghệ thuật (23) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sinh hoạt công sở (197) Văn hóa đại chúng (82) Dáng vẻ bề ngoài (121) Yêu đương và kết hôn (19) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Lịch sử (92) Sinh hoạt nhà ở (159) Nói về lỗi lầm (28) Gọi món (132) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói ngày tháng (59) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6)

고양이한테 생선을 맡기다
🌏 (GIAO CÁ CHO MÈO), GIAO TRỨNG CHO ÁC: Giao việc hay sự vật nào đó cho người không đáng tin cậy nên lo ngại.

주머니 털어 먼지 안 나오는 사람 없다
🌏 CHẲNG CÓ AI DỐC TÚI RA MÀ KHÔNG CÓ BỤI: Dù là người trông trong sạch thế nào đi nữa thì cũng có điểm yếu được giấu kín.

좋은 일에는 남이요 궂은일에는 일가다
🌏 (KHI CÓ VIỆC TỐT THÌ KHÔNG CÓ ANH EM GÌ CẢ MÀ KHI CÓ VIỆC XẤU THÌ LẠI TÌM ĐẾN NGƯỜI NHÀ): Khi có việc tốt thì không tìm đến họ hàng thân thích mà khi có việc tồi tệ thì mới tìm đến.

집에서 새는 바가지는 들에 가도 샌다
🌏 (CHẬU BỊ DÒ GỈ Ở NHÀ THÌ RA ĐỒNG CŨNG VẪN BỊ DÒ GỈ), NON SONG DỄ ĐỔI BẢN TÍNH KHÓ DỜI: Người vốn hành động tồi tệ thì dù đi đến đâu hành động cũng vẫn chẳng tử tế hơn được.

나는 바담 풍 해도 너는 바람 풍 해라
🌏 (DÙ TỚ CÓ NÓI LÀ "Ó-PHONG" THÌ CẬU CŨNG HÃY ĐỌC LÀ "GIÓ-PHONG" NHÉ): Trong khi bản thân mình làm sai mà lại yêu cầu người khác hãy làm tốt.

누워서 침 뱉기
🌏 GẬY ÔNG LẠI ĐẬP LƯNG ÔNG: Kết quả của hành động xấu mình làm ra sẽ quay trở lại gây xấu cho mình.

말은 해야 맛이고 고기는 씹어야 맛이다
🌏 (LỜI PHẢI NÓI MỚI HAY, THỊT PHẢI NHAI MỚI NGON), ĐIỀU ĐÁNG NÓI THÌ PHẢI NÓI: Lời cần nói thì nên nói ra.

말 안 하면 귀신도 모른다
🌏 (NẾU KHÔNG NÓI THÌ QUỶ THẦN CŨNG KHÔNG BIẾT), KHÔNG NÓI THÌ CÓ TRỜI MỚI BIẾT: Phải thẳng thắn nói ra chứ đừng để khổ tâm trong lòng.

말은 적을수록 좋다
🌏 (LỜI NÓI CÀNG ÍT CÀNG TỐT), TRƯỚC KHI NÓI PHẢI UỐN LƯỠI BA LẦN: Phải cẩn thận lời nói vì nếu nói nhiều thì việc không làm cũng có thể nói tốt.

말은 청산유수다
🌏 (LỜI NÓI NHƯ NƯỚC CHẢY Ở NÚI XANH), NÓI LƯU LOÁT, NÓI THAO THAO BẤT TUYỆT: Nói hay không bị vấp.

오금이 쑤시다
🌏 NGỨA CHÂN NGỨA CẲNG: Muốn làm việc gì đó nên không thể ở yên.

머리에 쥐가 나다
🌏 VỠ ĐẦU: Suy nghĩ hay sự ham muốn đều biến mất trong tình trạng sợ hãi hoặc chán ghét.

물이 잡히다
🌏 NƯỚC ĐỌNG: Xuất hiện giộp nước trên bề mặt da.

물고기(의) 밥이 되다
🌏 THÀNH MỒI CHO CÁ: Ngã xuống nước chết.

돈이 돌다
🌏 TIỀN XOAY VÒNG: Tiền tệ lưu thông ở thị trường.

고삐를 늦추다
🌏 (THẢ LỎNG DÂY CƯƠNG): Giảm bớt tinh thần cảnh giác hay sự căng thẳng

맥(을) 놓다
🌏 THƯ GIÃN, GIẢI TỎA ĐẦU ÓC: Căng thẳng được giải tỏa và trở nên trống rỗng.

숨이 죽다
🌏 YẾU ĐI, GIẢM XUỐNG: Khí thế hay sinh khí dần dần yếu đi.

수건을 던지다
🌏 (NÉM KHĂN), RA HIỆU NGƯNG ĐẤU: Cho dừng trận đấu vì cầu thủ quá mệt để có thể tiếp tục thi đấu thêm trong môn quyền anh.

톡톡 털다
🌏 RŨ SẠCH TÚI: Đưa ra hết số tiền đang có.

🅿 Part of speech

Danh từ (29,084) Số từ (83) vĩ tố (504) Đại từ (108) Tính từ bổ trợ (14) Phó từ (2,830) None (3,474) Phụ tố (502) (2,881) Động từ (10,950) Tính từ (2,911) Định từ (840) Danh từ phụ thuộc (289) Thán từ (161) Trợ từ (156) Động từ bổ trợ (40)

💯 Level

None (43,801) sơ cấp (1,940) trung cấp (3,982) cao cấp (5,104)