🌟 기념물 (紀念物)

Danh từ  

1. 어떤 역사적 일이나 인물 등을 기념하기 위하여 만들거나 보존하는 물건.

1. ĐỒ LƯU NIỆM, VẬT LƯU NIỆM, VẬT TƯỞNG NIỆM: Đồ vật bảo tồn hay làm để tưởng nhớ đến một nhân vật hay một sự việc mang tính lịch sử nào đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 역사적 기념물.
    Historical monuments.
  • 기념물을 보관하다.
    To keep a monument.
  • 기념물로 남기다.
    Leave as a memorial.
  • 기념물로 주다.
    Give as a souvenir.
  • 기념물로 지정하다.
    Designate as a monument.
  • 위원회는 새로 발견된 조선 시대 유명 화가의 산수화를 기념물로 지정했다.
    The committee designated the newly discovered landscape paintings of famous joseon-era painters as monuments.
  • 우리 학교는 처음 학교를 세운 선교사가 쓰던 물건들을 기념물로 보관하고 있다.
    Our school keeps the items used by the missionary who first founded the school as a souvenir.
  • 그 박물관에 가면 무엇이 전시되어 있나요?
    What is displayed in the museum?
    김 작가가 남긴 기념물들이 전시되어 있습니다.
    The monuments left by kim are on display.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 기념물 (기념물)

Start

End

Start

End

Start

End


Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Xin lỗi (7) Lịch sử (92) Thông tin địa lí (138) Cảm ơn (8) Khí hậu (53) Cách nói thời gian (82) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Yêu đương và kết hôn (19) Cách nói ngày tháng (59) Nghệ thuật (23) Tìm đường (20) Việc nhà (48) Sinh hoạt nhà ở (159) Triết học, luân lí (86) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Thời tiết và mùa (101) Sự kiện gia đình (57) Ngôn luận (36) Luật (42) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Văn hóa đại chúng (52) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Gọi điện thoại (15) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sử dụng tiệm thuốc (10) Tôn giáo (43)