🌟 질의하다 (質疑 하다)

Động từ  

1. 의심이 되거나 모르는 점을 묻다.

1. THẨM VẤN, SỰ PHỎNG VẤN: Hỏi điểm không biết hoặc nghi ngờ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 질의하는 시간.
    Time to query.
  • 방안을 질의하다.
    Question the room.
  • 교육청에 질의하다.
    Inquire with the office of education.
  • 발표자에게 질의하다.
    Question the presenter.
  • 증인에게 질의하다.
    Inquire into a witness.
  • 나는 발표자에게 몇 가지 의문점에 대해 질의했다.
    I asked the presenter some questions.
  • 최 의원은 담당 부서에 사업 추진 절차가 합법적이었는지 질의했다.
    Choi asked the department in charge if the project promotion procedure was legal.
  • 제가 질의한 것에 대해서 증인은 아는 대로 말하십시오.
    As for what i've asked you, you can tell me as much as much as you can.
    저는 모르는 일입니다.
    I don't know.
Từ đồng nghĩa 질문하다(質問하다): 모르는 것이나 알고 싶은 것을 묻다.
Từ trái nghĩa 응답하다(應答하다): 부름이나 물음에 답하다.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 질의하다 (지릐하다) 질의하다 (지리하다)
📚 Từ phái sinh: 질의(質疑): 의심이 되거나 모르는 점을 물음.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Thời tiết và mùa (101) Gọi điện thoại (15) Cách nói thứ trong tuần (13) Văn hóa đại chúng (82) Mối quan hệ con người (52) Chế độ xã hội (81) Giải thích món ăn (78) Giải thích món ăn (119) Diễn tả ngoại hình (97) Nói về lỗi lầm (28) Mối quan hệ con người (255) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Mua sắm (99) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Khoa học và kĩ thuật (91) Văn hóa đại chúng (52) Du lịch (98) Tình yêu và hôn nhân (28) Việc nhà (48) Sự khác biệt văn hóa (47) Sử dụng bệnh viện (204) Sinh hoạt công sở (197) So sánh văn hóa (78) Chào hỏi (17) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Diễn tả tính cách (365) Tâm lí (191) Cảm ơn (8) Xin lỗi (7)