🌟 맹독 (猛毒)

Danh từ  

1. 아주 심한 독.

1. NỌC ĐỘC CHẾT NGƯỜI, CHẤT ĐỘC CHẾT NGƯỜI: Nọc độc hay chất độc rất nguy hiểm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 독사의 맹독.
    A venomous poison.
  • Google translate 맹독을 가지다.
    Have a deadly poison.
  • Google translate 맹독이 퍼지다.
    Poison spreads.
  • Google translate 맹독을 마시다.
    Drink the poison.
  • Google translate 맹독을 품다.
    Harbor a deadly poison.
  • Google translate 맹독에 중독되다.
    Be poisoned by deadly poison.
  • Google translate 맹독을 자랑하는 코브라에게도 천적은 있다.
    Even cobra, which boasts of its venom, has a natural enemy.
  • Google translate 나의 숙부는 맹독을 가진 독사에게 물려 세상을 떠나셨다.
    My uncle was bitten by a venomous serpent and died.
  • Google translate 이렇게 적은 양으로 사람이 죽을 수 있다니 놀랍군.
    I'm surprised a person can die in such a small amount.
    Google translate 이런 맹독은 청산가리가 분명합니다.
    This poison must be cyanide.

맹독: deadly poison,もうどく【猛毒】,poison violent, poison foudroyant,veneno mortal,سمّ قاتل,үхлийн хор,nọc độc chết người, chất độc chết người,ยาพิษแรง, ยาพิษขนานแรง,bisa,смертельный яд,剧毒,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 맹독 (맹ː독) 맹독이 (맹ː도기) 맹독도 (맹ː독또) 맹독만 (맹ː동만)
📚 Từ phái sinh: 맹독하다: 몹시 독하다.

Start

End

Start

End


Cách nói thời gian (82) Biểu diễn và thưởng thức (8) Triết học, luân lí (86) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng tiệm thuốc (10) So sánh văn hóa (78) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Gọi món (132) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sức khỏe (155) Giáo dục (151) Văn hóa đại chúng (82) Du lịch (98) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Cách nói ngày tháng (59) Diễn tả vị trí (70) Sự khác biệt văn hóa (47) Khí hậu (53) Diễn tả trang phục (110) Nghệ thuật (76) Văn hóa đại chúng (52) Giải thích món ăn (78) Mối quan hệ con người (52) Tâm lí (191) Dáng vẻ bề ngoài (121) Tình yêu và hôn nhân (28) Sinh hoạt trong ngày (11) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41)