🌟 김장독

Danh từ  

1. 겨울 동안 먹으려고 늦가을에 한꺼번에 많이 담근 김치를 담아 두는 큰 항아리.

1. GIMJANGTOK; VẠI ĐỰNG KIM CHI MUỐI, CHUM ĐỰNG KIM CHI MUỐI: Chiếc vại(chum) lớn dùng để đựng kim chi được muối nhiều một lần vào cuối mùa thu để ăn trong suốt mùa đông.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 김장독.
    Large kimchi jar.
  • Google translate 김장독의 김치.
    Kimchi from kimchi-poison.
  • Google translate 김장독을 묻다.
    Bury the kimchi jar.
  • Google translate 김장독을 열다.
    Open a kimchi jar.
  • Google translate 김장독에서 꺼내다.
    Take out of a kimchi jar.
  • Google translate 요즘은 집집마다 김치냉장고가 있어서 김장독을 찾아보기가 힘들다.
    These days, it's hard to find a kimchi refrigerator at every house.
  • Google translate 어머니께서는 김장 김치를 김장독에 넣기 전에 먼저 큰 비닐로 둘러싸는 작업을 하셨다.
    My mother worked to enclose kimchi in a large plastic bag before putting it in a kimchi jar.
  • Google translate 저기 마당의 김장독에서 김치를 가져오렴.
    Bring the kimchi from the kimchi jar in the yard over there.
    Google translate 네. 한 포기만 담아 오면 되죠?
    Yes. i just need one head, right?
Từ tham khảo 김칫독: 진흙으로 구워 만든 것으로, 김치를 넣어 두는 데 쓰는, 둥글고 깊게 파인 그릇.

김장독: gimjangdok,キムジャンのかめ【キムジャンの甕】,gimjangtok, jarre de conservation du kimchi d'hiver,gimjangdok, recipiente de gimjang,كيم جانغ دوك,кимчи дардаг ваар,Gimjangtok; vại đựng kim chi muối, chum đựng kim chi muối,คิมจังตก,tempayan, gentong,кимджандок,泡菜缸,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 김장독 (김장똑) 김장독이 (김장또기) 김장독도 (김장똑도) 김장독만 (김장똥만)

Start

End

Start

End

Start

End


Chế độ xã hội (81) Chào hỏi (17) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Du lịch (98) Giáo dục (151) Hẹn (4) Sự kiện gia đình (57) Sử dụng tiệm thuốc (10) Yêu đương và kết hôn (19) Sức khỏe (155) Mối quan hệ con người (255) Giải thích món ăn (78) Thông tin địa lí (138) Chính trị (149) Việc nhà (48) Khí hậu (53) So sánh văn hóa (78) Luật (42) Xin lỗi (7) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Xem phim (105) Thời tiết và mùa (101) Gọi điện thoại (15) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sự khác biệt văn hóa (47) Cách nói thứ trong tuần (13) Nói về lỗi lầm (28) Diễn tả ngoại hình (97) Mối quan hệ con người (52)