🌟 민폐 (民弊)

Danh từ  

1. 여러 사람들에게 끼치는 피해.

1. TỔN THẤT CHUNG, GÁNH NẶNG CHUNG, MỐI PHIỀN TOÁI CHUNG, SỰ ẢNH HƯỞNG XẤU CHUNG: Sự phiền phức hay tổn thất gây ra cho nhiều người.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 엄청난 민폐.
    Huge nuisance.
  • Google translate 민폐가 되다.
    Be a nuisance.
  • Google translate 민폐가 심하다.
    Harsh nuisance.
  • Google translate 민폐를 끼치다.
    Cause inconvenience to the people.
  • Google translate 민폐를 저지르다.
    Commit a nuisance.
  • Google translate 그는 영화가 시작된 후에 상영관에 들어가 자리를 찾느라 큰 머리로 화면을 다 가리는 민폐를 저질렀다.
    After the movie began, he entered the theater and made a nuisance of covering up the screen with his big head in search for a seat.
  • Google translate 민준이는 돈 한 푼 안 내고 남의 집에 얹혀사는 민폐를 끼치면서도 눈치 없이 행동해서 그 집안 식구들의 눈총을 받았다.
    Min Joon is not a penny and make trouble for the people who live on a person's home and acted without any sense and raked by the eyes of the family.
  • Google translate 총리는 자신의 고향 방문으로 작은 시골 마을이 언론의 집중을 받아 동네 사람들에게 부담이나 민폐가 되지 않을지 걱정스러웠다.
    The prime minister was worried that his visit to his hometown would not put a burden or nuisance on the people of the neighborhood as the small rural village was in the spotlight of the media spotlight.
  • Google translate 날씨도 추운데 안에 들어오셔서 잠깐 쉬었다 가세요.
    It's cold, so come inside and take a break.
    Google translate 민폐가 안 된다면 잠시 실례하겠습니다.
    If you don't mind, excuse me for a moment.

민폐: nuisance; inconvenience,めいわく【迷惑】。はためいわく【はた迷惑】,dommage public, ennui, difficultés, soucis, trouble, dérangement,agobio,أذى عام,хохирол, төвөг, гарз,tổn thất chung, gánh nặng chung, mối phiền toái chung, sự ảnh hưởng xấu chung,การสร้างความเดือนร้อนแก่ผู้อื่น,kerusakan, kerugian,беспокойство; ущерб; вред; убыток,麻烦,损害,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 민폐 (민폐) 민폐 (민페)

Start

End

Start

End


So sánh văn hóa (78) Văn hóa đại chúng (82) Văn hóa ẩm thực (104) Luật (42) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Vấn đề môi trường (226) Cảm ơn (8) Cách nói ngày tháng (59) Văn hóa đại chúng (52) Sự khác biệt văn hóa (47) Khí hậu (53) Xin lỗi (7) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Mua sắm (99) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sinh hoạt công sở (197) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Cách nói thứ trong tuần (13) Diễn tả tính cách (365) Vấn đề xã hội (67) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Chính trị (149) Giải thích món ăn (119) Gọi món (132) Hẹn (4) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sinh hoạt trong ngày (11)