🌟 메뚜기

Danh từ  

1. 뒷다리가 발달하여 잘 뛰어다니는 누런 녹색 또는 누런 갈색의 곤충.

1. CON CHÂU CHẤU: Côn trùng màu nâu vàng hoặc lục vàng, có chân sau phát triển và bay nhảy rất giỏi.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 메뚜기 한 마리.
    One locust.
  • 메뚜기 떼.
    A swarm of locusts.
  • 메뚜기가 날아다니다.
    Grasshoppers fly.
  • 메뚜기가 도망가다.
    Grasshopper escapes.
  • 메뚜기를 잡다.
    Catch locusts.
  • 이상 기후와 메뚜기 떼의 공격으로 농작물의 피해가 크다.
    Unusual climate and locust swarm attacks have caused great crop damage.
  • 아이들은 논에 날아다니는 메뚜기를 잡기 위해 뛰어다니고 있었다.
    The children were running around catching locusts flying in the rice fields.
  • 서울에서 메뚜기를 본 지가 오래된 것 같아.
    It's been a long time since i saw a grasshopper in seoul.
    이제 메뚜기는 시골에서나 볼 법하지.
    Now locusts are only seen in the countryside.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 메뚜기 (메뚜기)

🗣️ 메뚜기 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Giải thích món ăn (78) Tôn giáo (43) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Khoa học và kĩ thuật (91) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Chế độ xã hội (81) Xin lỗi (7) Cảm ơn (8) Ngôn ngữ (160) Sức khỏe (155) Sự khác biệt văn hóa (47) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Diễn tả tính cách (365) Thể thao (88) Nói về lỗi lầm (28) Tìm đường (20) Văn hóa đại chúng (82) Kinh tế-kinh doanh (273) Văn hóa đại chúng (52) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Mối quan hệ con người (52) Tâm lí (191) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Lịch sử (92) Hẹn (4) Vấn đề môi trường (226) Ngôn luận (36) Đời sống học đường (208)