🌟 고취되다 (鼓吹 되다)

Động từ  

1. 생각이나 마음, 의욕 등이 강해지다.

1. TRỞ NÊN MẠNH MẼ, TRỞ NÊN QUYẾT LIỆT: Suy nghĩ, tinh thần, ý chí trở nên mạnh mẽ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 사기가 고취되다.
    Fraud is promoted.
  • 사상이 고취되다.
    Ideas are inspired.
  • 의식이 고취되다.
    Consciousness is aroused.
  • 의욕이 고취되다.
    Increased.
  • 정신이 고취되다.
    Increase one's mind.
  • 나는 친구와 함께 공부를 시작하면서 학습 의욕이 고취됐다.
    I was motivated to study with my friend.
  • 이번 올림픽의 성공적인 개최로 국민들에게 자부심이 고취되었다.
    The successful hosting of the olympics has inspired pride among the people.
  • 성형 수술의 장점에 대해 이야기해 주시죠.
    Tell us about the advantages of plastic surgery.
    네, 우선 고취된 자신감을 통해 긍정적인 삶을 살 수 있다는 점입니다.
    Yes, first of all, you can live a positive life with confidence.
Từ đồng nghĩa 고무되다(鼓舞되다): 무엇을 하고자 하는 마음이 생기거나 어떤 일이 일어나도록 자극을 받…

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 고취되다 (고취되다) 고취되다 (고취뒈다) 고취되는 (고취되는고취뒈는) 고취되어 (고취되어고취뒈어) 고취돼 (고취돼고취뒈) 고취되니 (고취되니고취뒈니) 고취됩니다 (고취됨니다고취뒘니다)
📚 Từ phái sinh: 고취(鼓吹): 생각이나 마음, 의욕 등이 강해지도록 함.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Mối quan hệ con người (52) Ngôn ngữ (160) Cảm ơn (8) Sử dụng bệnh viện (204) Diễn tả ngoại hình (97) Vấn đề xã hội (67) Khí hậu (53) Kinh tế-kinh doanh (273) Việc nhà (48) Thể thao (88) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Xem phim (105) Giải thích món ăn (119) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Tôn giáo (43) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Diễn tả trang phục (110) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Diễn tả vị trí (70) Sự khác biệt văn hóa (47) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng tiệm thuốc (10) Chế độ xã hội (81) Văn hóa ẩm thực (104) Sở thích (103) So sánh văn hóa (78) Triết học, luân lí (86) Thời tiết và mùa (101) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Luật (42)