🌟 방조하다 (幇助/幫助 하다)

Động từ  

1. 다른 사람이 범죄를 저지르는 것을 도와주다.

1. TIẾP TAY: Giúp người khác phạm tội.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 강도를 방조하다.
    Assist in robbery.
  • Google translate 도주를 방조하다.
    Helps escape.
  • Google translate 방화를 방조하다.
    Aid in arson.
  • Google translate 사건을 방조하다.
    Supporting the case.
  • Google translate 살인을 방조하다.
    Assist in murder.
  • Google translate 김 장관은 부하 직원이 뇌물을 받는 것을 알고도 방조한 책임을 물어 해임되었다.
    Minister kim was dismissed for aiding and abetting a subordinate in taking bribes.
  • Google translate 그 탈주범이 여태 꼬리를 잡히지 않는 것을 보면 누군가 도주를 방조하고 있는 것이 분명하다.
    It's clear that someone is aiding the escape, given that the fugitive has not been caught.
  • Google translate 그 기업의 회계팀장은 사장이 불법 비자금을 조성하는 것을 방조한 죄가 인정되어 구속되었다.
    The head of the company's accounting team was arrested for aiding the president in creating illegal slush funds.

방조하다: aid; abet,ほうじょする【幇助する】,se rendre complice,ayudar, facilitar, favorecer,يساعد,гар хөл болох,tiếp tay,ยุยง, ยุยงส่งเสริม, สนับสนุนให้ทำความผิด,membantu kejahatan,помогать; поддерживать,协同,胁从,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 방조하다 (방조하다)
📚 Từ phái sinh: 방조(幇助/幫助): 다른 사람이 범죄를 저지르는 것을 도와주는 행위.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Nghệ thuật (23) Chào hỏi (17) Văn hóa ẩm thực (104) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Du lịch (98) Tình yêu và hôn nhân (28) Dáng vẻ bề ngoài (121) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Văn hóa đại chúng (52) Thông tin địa lí (138) Tôn giáo (43) Nói về lỗi lầm (28) Thể thao (88) Sinh hoạt nhà ở (159) Sức khỏe (155) Chế độ xã hội (81) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Gọi điện thoại (15) Yêu đương và kết hôn (19) Kiến trúc, xây dựng (43) Giáo dục (151) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Kinh tế-kinh doanh (273) Sinh hoạt trong ngày (11) Văn hóa đại chúng (82) Diễn tả vị trí (70) Nghệ thuật (76) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt công sở (197) Giải thích món ăn (119)