🌟 허상 (虛像)

Danh từ  

1. 실제로 없는 것이 있는 것처럼 보이거나 실제와 다르게 보이는 모습.

1. SỰ ẢO TƯỞNG, SỰ HÃO HUYỀN: Hình ảnh cái không có thực trông giống như cái có thật hoặc trông thấy khác với thực tế.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 허상이 되다.
    Fall into an illusion.
  • Google translate 허상이 깨지다.
    Breaks an illusion.
  • Google translate 허상이 드러나다.
    The illusion is revealed.
  • Google translate 허상이 만들다.
    Make an illusion.
  • Google translate 허상이 보이다.
    Show illusion.
  • Google translate 허상이 불러오다.
    An illusion calls in.
  • Google translate 허상을 만들다.
    Create an illusion.
  • Google translate 허상을 버리다.
    Abandon an illusion.
  • Google translate 허상을 보다.
    Look at the illusion.
  • Google translate 허상에 불과하다.
    It's nothing but an illusion.
  • Google translate 허상에 사로잡히다.
    Be seized by an illusion.
  • Google translate 허상에 지나지 않다.
    It's nothing more than an illusion.
  • Google translate 드라마 속의 낭만적인 회사 생활은 실제 모습과 달리 허상에 지나지 않았다.
    Romantic company life in the drama was nothing but an illusion, unlike its real appearance.
  • Google translate 육아와 일을 완벽하게 병행하는 슈퍼 우먼은 현실에서 기대할 수 없는 허상이다.
    A superwoman who perfectly combines parenting and work is an illusion that cannot be expected in real life.

허상: illusion; delusion; false image,きょぞう【虚像】。まぼろし【幻】,fausse image, apparence trompeuse,ilusión, imagen virtual,وهم، خداع,хуурмаг дүр, бодит бус дүр,sự ảo tưởng, sự hão huyền,การลวงตา,ilusi,иллюзия; галлюцинация,假象,幻象,

2. 빛이 거울이나 렌즈로 인해 반사될 때, 반사되는 방향과 반대 방향으로 생기는 상.

2. ẢO ẢNH: Hình ảnh xuất hiện theo hướng đối ngược với hướng được phản xạ khi ánh sáng được phản chiếu bởi thấu kính hoặc gương.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 실상과 허상.
    The reality and the illusion.
  • Google translate 허상이 나타나다.
    An illusion emerges.
  • Google translate 허상이 맺히다.
    An illusion.
  • Google translate 허상이 사라지다.
    The illusion disappears.
  • Google translate 허상이 생기다.
    An illusion arises.
  • Google translate 과학 시간에 오목 렌즈로 허상이 생기는 것을 보았다.
    In science class, i saw an illusion with concave lenses.
  • Google translate 지수는 허상을 보고 원래 물건이 있는 위치를 착각했다.
    Jisoo looked at the illusion and mistook the original location of the object.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 허상 (허상)

Start

End

Start

End


Mối quan hệ con người (52) Sinh hoạt trong ngày (11) Gọi món (132) Giải thích món ăn (78) Sinh hoạt nhà ở (159) Cách nói thời gian (82) Mua sắm (99) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Chính trị (149) Diễn tả tính cách (365) Vấn đề xã hội (67) Giải thích món ăn (119) Khí hậu (53) Diễn tả ngoại hình (97) Hẹn (4) Tìm đường (20) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Tôn giáo (43) Văn hóa ẩm thực (104) Xin lỗi (7) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Xem phim (105) Ngôn luận (36) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sử dụng bệnh viện (204) Gọi điện thoại (15)