🌟 일손이 잡히다

1. 일에 집중이 되다.

1. Tập trung vào công việc

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 지수는 집안 걱정 때문에 일손이 잡히지 않았다.
    The index was out of work because of family worries.
  • 할 일이 많은데 일손이 잡히지 않아서 큰일이다.
    I'm in big trouble because i have a lot of work to do, but i can't get a hand on it.

💕Start 일손이잡히다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Mối quan hệ con người (255) Cảm ơn (8) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Khí hậu (53) Diễn tả vị trí (70) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sinh hoạt công sở (197) Ngôn ngữ (160) Thông tin địa lí (138) Xin lỗi (7) Nói về lỗi lầm (28) Sinh hoạt nhà ở (159) Kinh tế-kinh doanh (273) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Việc nhà (48) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Ngôn luận (36) Vấn đề môi trường (226) Nghệ thuật (23) Sự khác biệt văn hóa (47) Du lịch (98) Xem phim (105) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Luật (42) Cách nói thứ trong tuần (13) Gọi món (132)