🌟 국학 (國學)

Danh từ  

1. 자기 나라의 고유한 언어, 역사, 제도 등을 연구하는 학문.

1. QUỐC HỌC: Môn khoa học nghiên cứu về chế độ, lịch sử, ngôn ngữ truyền thống của đất nước mình.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 국학 사상.
    A nationalistic thought.
  • 국학 연구.
    The study of korean studies.
  • 국학 후원.
    Sponsorship of korean studies.
  • 국학을 공부하다.
    Study the korean studies.
  • 국학을 진흥하다.
    Promote national studies.
  • 국학을 전공하는 민준이는 우리 민족의 뿌리에 관한 논문을 완성했다.
    Minjun, majoring in korean studies, has completed a paper on the roots of our people.
  • 국학 연구자들은 다른 나라와 구별되는 우리나라 문화의 고유성에 대해 연구했다.
    Korean studies researchers studied the uniqueness of our culture, which is distinguished from other countries.
  • 조선 시대 신분 제도에 대해서 조사해야 하는데 어디에 가면 자료를 구할 수 있을까?
    We need to investigate the joseon dynasty identification system, where can we get the data?
    국립 도서관에 가면 방대한 양의 국학 자료가 있을 거야.
    If you go to the national library, you'll find a vast amount of national materials.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 국학 (구칵) 국학이 (구카기) 국학도 (구칵또) 국학만 (구캉만)

📚 Annotation: 국어학, 국문학, 민속학, 국사학 등이 있다.

Start

End

Start

End


Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Diễn tả trang phục (110) Tìm đường (20) Sức khỏe (155) Chính trị (149) Cảm ơn (8) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sinh hoạt công sở (197) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Lịch sử (92) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Chế độ xã hội (81) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Văn hóa đại chúng (52) Mua sắm (99) Sử dụng bệnh viện (204) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Gọi món (132) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Ngôn luận (36) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sử dụng tiệm thuốc (10) Vấn đề môi trường (226) Thời tiết và mùa (101) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Vấn đề xã hội (67) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16)