🌟 겁대가리 (怯 대가리)

Danh từ  

1. (속된 말로) 무서워하는 마음.

1. SỢ PHÁT KHIẾP: (cách nói thông tục) Trạng thái cảm thấy sợ hãi.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 겁대가리가 없다.
    No cowardice.
  • Google translate 겁대가리를 상실하다.
    Lose one's cowardice.
  • Google translate 겁대가리 없이 설치다.
    Installed without fear.
  • Google translate 대놓고 커닝을 하다니, 승규는 겁대가리를 상실한 모양이다.
    To cheat openly, seung-gyu seems to have lost his cowardice.
  • Google translate 나는 물에 빠진 사람을 구해야 된다는 마음에 겁대가리도 없이 물에 뛰어들었다.
    I jumped into the water with no fear of saving the drowning man.
  • Google translate 날 이길 자신 있으면 한번 덤벼 봐.
    If you're confident you can beat me, come at me.
    Google translate 내 앞에서 설치다니 넌 겁대가리가 없구나.
    You can't be afraid to install it in front of me.

겁대가리: chicken-heartedness; fear,おぞけ・おじけ【怖気】,frousse, trouille,miedo, temor, cobardía, timidez, pusilanimidad,,аймхай хулчгар,sợ phát khiếp,ความกลัว, ความเกรงกลัว, ความหวาดกลัว,,испуг; страх; боязнь,害怕,畏惧,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 겁대가리 (겁때가리)

📚 Annotation: 주로 '겁대가리 없다'로 쓴다.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Ngôn ngữ (160) Gọi món (132) Cách nói thời gian (82) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Gọi điện thoại (15) Sinh hoạt trong ngày (11) Nghệ thuật (76) Du lịch (98) Lịch sử (92) Giải thích món ăn (119) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Biểu diễn và thưởng thức (8) Văn hóa ẩm thực (104) Kinh tế-kinh doanh (273) Dáng vẻ bề ngoài (121) Cách nói ngày tháng (59) Vấn đề môi trường (226) Tìm đường (20) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Ngôn luận (36) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Thời tiết và mùa (101) Khí hậu (53) Sức khỏe (155) Mua sắm (99) Sử dụng bệnh viện (204) Triết học, luân lí (86) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43)