🌟 뒤뚱뒤뚱

Phó từ  

1. 바로 서지 못하고 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지면서 쓰러질 것처럼 움직이는 모양.

1. LẢO ĐẢO, XIÊU VẸO: Hình ảnh không thể đứng thẳng mà liên tục nghiêng qua bên này bên kia đồng thời di chuyển như muốn ngã.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 뒤뚱뒤뚱 걸어오다.
    Walk waddling.
  • Google translate 뒤뚱뒤뚱 올라가다.
    To waddle up.
  • Google translate 오리가 뒤뚱뒤뚱 걷다.
    Ducks waddle.
  • Google translate 내 동생은 경보 선수처럼 뒤뚱뒤뚱 우습게 걷는다.
    My brother waddles like an alarmist.
  • Google translate 아기가 금방이라도 넘어질 것처럼 뒤뚱뒤뚱 비틀비틀 걸었다.
    The baby wobbled as if he were about to fall.
  • Google translate 너 걷는 게 펭귄 같아.
    You look like a penguin walking.
    Google translate 내가 언제 그렇게 뒤뚱뒤뚱 걸었어?
    When did i waddle like that?

뒤뚱뒤뚱: falteringly; staggeringly,ぐらぐら。よろよろ。ふらふら,,con pasos inseguros, inseguramente,يتبختر,баацаг баацаг,lảo đảo, xiêu vẹo,อย่างโยกเยก, อย่างตุปัดตุเป๋, อย่างโซเซ, อย่างโอนไปเอนมา, อย่างส่ายไปส่ายมา,terhuyung-huyung, tertatih-tatih,,摇摇晃晃地,摇摇摆摆地,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 뒤뚱뒤뚱 (뒤뚱뒤뚱)
📚 Từ phái sinh: 뒤뚱뒤뚱하다: 바로 서지 못하고 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지면서 쓰러질 것처럼 움직이다.

🗣️ 뒤뚱뒤뚱 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Cuối tuần và kì nghỉ (47) Mua sắm (99) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Cách nói thời gian (82) Thể thao (88) Xem phim (105) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Ngôn ngữ (160) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Khoa học và kĩ thuật (91) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Khí hậu (53) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói ngày tháng (59) Tâm lí (191) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Ngôn luận (36) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Mối quan hệ con người (255) Sinh hoạt công sở (197) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sự khác biệt văn hóa (47) Sức khỏe (155) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Luật (42) Diễn tả trang phục (110) Lịch sử (92) Sở thích (103)