🌟 사학자 (史學者)

Danh từ  

1. 역사학을 전문적으로 연구하는 사람.

1. SỬ GIA, NHÀ SỬ HỌC: Người chuyên nghiên cứu về sử học.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 권위 있는 사학자.
    An authoritative historian.
  • Google translate 저명한 사학자.
    A noted historian.
  • Google translate 사학자의 고증.
    A historical scholar's testament.
  • Google translate 사학자의 연구.
    The study of historians.
  • Google translate 사학자의 주장.
    A historian's claim.
  • Google translate 같은 역사적 자료를 놓고도 역사적 관점에 따라 사학자들의 해석이 엇갈렸다.
    Even over the same historical material, the interpretations of historians differed according to historical perspectives.
  • Google translate 조선의 왕을 전공한 한 사학자가 왕과 왕실 문화의 비밀을 꼼꼼히 파헤친 책을 펴냈다.
    A historian who majored in the king of joseon published a book detailing the secrets of the king and royal culture.
  • Google translate 김 작가는 권위 있는 사학자들의 고증을 받아 한 고구려 왕자의 역사적 이야기를 극화했다고 밝혔다.
    Writer kim revealed that he dramatized a goguryeo prince's historical story under the testimony of authoritative historians.
  • Google translate 사학자들의 고증에 의하면 당시 왕이 위험을 위험을 무릅쓴 채 암행에 나선다는 것은 어려운 일이었다고 한다.
    According to historians, it was difficult for a king to risk his life and go on a dark journey.
  • Google translate 최근의 사학자들은 몇 가지 사실을 근거로, 우리나라의 청동기 문명이 알려진 것보다 앞섰을 것이라고 주장했다.
    On the basis of some facts, recent historians argued that the bronze age civilization in our country might have been ahead of what was known.
  • Google translate 선배는 왜 역사학을 연구하게 되었어요?
    Why did you start studying history?
    Google translate 어렸을 때 책을 읽고 고려 왕실에 관심을 갖게 된 이후부터 사학자가 되는 것이 꿈이었거든.
    Ever since i was a kid and became interested in the goryeo royal family, my dream has been to become a historian.

사학자: historian,しがくしゃ【史学者】,historien, chercheur en histoire,historiador, cronista,مؤرخ,түүхийн ухааны эрдэмтэн, түүх судлаач,sử gia, nhà sử học,นักประวัติศาสตร์,pakar/ahli sejarah,историк; учёный-историк,历史学者,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 사학자 (사ː학짜)

Start

End

Start

End

Start

End


Nói về lỗi lầm (28) Tìm đường (20) Chế độ xã hội (81) Triết học, luân lí (86) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Văn hóa đại chúng (52) So sánh văn hóa (78) Gọi điện thoại (15) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói thứ trong tuần (13) Thông tin địa lí (138) Chào hỏi (17) Mối quan hệ con người (255) Sử dụng bệnh viện (204) Sở thích (103) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Đời sống học đường (208) Biểu diễn và thưởng thức (8) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Hẹn (4) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả vị trí (70) Cảm ơn (8) Giải thích món ăn (78) Nghệ thuật (23) Tình yêu và hôn nhân (28)