🌟 새옹지마 (塞翁之馬)

  Danh từ  

1. 좋은 일이 다시 나쁜 일이 될 수도 있고 나쁜 일이 다시 좋은 일이 될 수도 있어 인생은 예측하기 어렵다는 말.

1. TÁI ÔNG THẤT MÃ, TÁI ÔNG MẤT NGỰA: Câu nói rằng sự việc tốt lại có thể trở thành sự việc xấu và sự việc xấu lại có thể trở thành sự việc tốt nên khó dự đoán được cuộc đời.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 세상만사 새옹지마.
    Don't let the world go.
  • Google translate 인간 만사 새옹지마.
    Don't let everything happen to you.
  • Google translate 인간사 새옹지마.
    Don't be human.
  • Google translate 인생사 새옹지마.
    Don't give me life.
  • Google translate 새옹지마가 되다.
    Become saeongjima.
  • Google translate 인생은 새옹지마라니까 지금 당장은 힘들어도 좋은 날이 꼭 올 거야.
    Life's not a bird. right now, even if it's hard, a good day will come.
  • Google translate 인간 만사 새옹지마라고 취업에 실패한 승규가 성공한 사업가가 될 줄 누가 알았겠니.
    Who knew seung-gyu, who failed to get a job because he was a human being, would become a successful businessman.
  • Google translate 연말인데 일이 해결되는 건 없고, 힘들어 죽겠다.
    It's the end of the year, and nothing's settled, and i'm dying of trouble.
    Google translate 세상만사 새옹지마인데 앞으로 어떻게 될지 모르지. 기운 내.
    Everything in the world is happening, and we don't know what's going on. cheer up.
Từ tham khảo 전화위복(轉禍爲福): 불행하고 나쁜 일이 바뀌어 오히려 좋은 일이 됨.

새옹지마: blessing in disguise,さいおうがうま【塞翁が馬】,ironie du destin, À quelque chose malheur est bon. On ne sait pas comment les choses vont tourner. La roue tourne.,caprichos de la bendición, máscaras de la bendición,بكل خير يوجد شر وبكل شر يوجد خير,тааж мэдэхийн аргагүй зүйл,tái ông thất mã, tái ông mất ngựa,ชั่วเจ็ดทีดีเจ็ดหน, ประสบทั้งเรื่องที่ดีและเรื่องร้่ายปนกันไป, ชีวิตเป็นสิ่งที่คาดเดาได้ยาก,kehidupan tidak menentu,нет худа без добра; не было бы счастья, да несчастье помогло (фраза утешения при утрате чего-л.),塞翁失马,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 새옹지마 (새옹지마)
📚 thể loại: Sinh hoạt công sở  

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng tiệm thuốc (10) Thông tin địa lí (138) Du lịch (98) Giải thích món ăn (78) Diễn tả vị trí (70) Gọi món (132) Chào hỏi (17) Thể thao (88) Sở thích (103) Tìm đường (20) So sánh văn hóa (78) Sinh hoạt trong ngày (11) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt công sở (197) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Giải thích món ăn (119) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Chính trị (149) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Văn hóa ẩm thực (104) Tình yêu và hôn nhân (28) Nghệ thuật (76) Chế độ xã hội (81) Việc nhà (48) Diễn tả trang phục (110) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nói về lỗi lầm (28)