🌟 토록

Trợ từ  

1. 앞에 오는 말의 정도나 시간이 다할 때까지의 뜻을 나타내는 조사.

1. ĐẾN: Trợ từ thể hiện nghĩa cho đến khi hết mức độ hay thời gian của từ đứng trước.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 이토록 날 힘들게 하는 이유가 뭘까?
    What makes it so hard for me?
  • Google translate 승규는 종일토록 도서관에서 공부를 했다.
    Seung-gyu studied in the library all day long.
  • Google translate 그녀를 그토록 사랑했는데 나를 떠날 줄 몰랐어.
    I loved her so much that i didn't know she'd leave me.
  • Google translate 결혼식에서 아내를 평생토록 지켜줄 것을 맹세했다.
    At the wedding i swore to protect my wife for the rest of my life.

토록: torok,ように。ほど。まで,,,,-тлаа (-тлээ, -тлоо, -тлөө),  -жингөө,đến,จน..., จนถึง..., เท่าที่จะ...,sampai, sejauh,,(无对应词汇),

📚 Annotation: 명사 뒤에 붙여 쓴다.

Start

End

Start

End


Diễn tả ngoại hình (97) Biểu diễn và thưởng thức (8) Du lịch (98) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Trao đổi thông tin cá nhân (46) So sánh văn hóa (78) Cảm ơn (8) Nghệ thuật (76) Sở thích (103) Kiến trúc, xây dựng (43) Diễn tả tính cách (365) Giải thích món ăn (78) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng tiệm thuốc (10) Gọi món (132) Hẹn (4) Kinh tế-kinh doanh (273) Yêu đương và kết hôn (19) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Đời sống học đường (208) Văn hóa đại chúng (52) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Xem phim (105) Dáng vẻ bề ngoài (121) Lịch sử (92) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Diễn tả vị trí (70) Thời tiết và mùa (101)