🌟 양면 (兩面)

Danh từ  

1. 사물의 두 면. 또는 겉과 안.

1. HAI MẶT: Hai mặt của sự vật. Hoặc mặt ngoài và mặt trong.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 동전의 양면.
    Two sides of a coin.
  • Google translate 양면 거울.
    A double-sided mirror.
  • Google translate 양면 복사.
    Double-sided copy.
  • Google translate 양면에 바르다.
    Apply on both sides.
  • Google translate 양면에 인쇄하다.
    Print on both sides.
  • Google translate 김 부장은 양면으로 복사된 기획서를 앞뒤로 넘겨가며 살펴보았다.
    Kim looked back and forth at the plans copied on both sides.
  • Google translate 이 회사는 제품의 양면 모두에 회사의 로고를 새겨서 눈에 띄게 했다.
    This company made it stand out by engraving its logo on both sides of the product.
  • Google translate 이 옷은 겉감과 안감의 구분이 없어서 양면으로 입을 수 있어요.
    This dress can be worn on both sides because it has no distinction between outer and inner layers.
    Google translate 그럼 뒤집어서 입어도 된다는 거네요.
    So it's okay to flip it's okay.

양면: both sides,りょうめん【両面】,deux faces, double face,ambos lados, ambas caras,وجهان,хоёр тал,hai mặt,สองด้าน, สองหน้า, สองข้าง,kedua sisi,две стороны; обе стороны,两面,

2. 겉으로 드러난 점과 드러나지 않은 점.

2. HAI MẶT: Điểm thể hiện và điểm không thể hiện ra bên ngoài.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 사건의 양면.
    The two sides of the case.
  • Google translate 인간의 양면.
    Two sides of man.
  • Google translate 작품의 양면.
    Both sides of the work.
  • Google translate 새로운 양면.
    New two sides.
  • Google translate 양면이 있다.
    There are two sides.
  • Google translate 양면을 가지다.
    Having both sides.
  • Google translate 양면을 보다.
    Look on both sides.
  • Google translate 양면을 지니다.
    Having both sides.
  • Google translate 인간의 선과 악을 묘사한 이 작품은 인간 본성의 양면을 보여준다.
    This work, which depicts human good and evil, shows both sides of human nature.
  • Google translate 그 사건에 양면이 있다고 하니 아직 밝혀지지 않은 사실도 있을 것이다.
    It's said that there are two sides to the case, so there must be some unexplained facts.
  • Google translate 모든 일에는 양면이 있기 마련이에요.
    There's always two sides to everything.
    Google translate 네, 표면에 드러난 것만이 다가 아니겠지요.
    Yeah, it's not just the surface.

3. 두 가지 방향이나 분야.

3. HAI HƯỚNG, HAI MẶT: Hai phương hướng hay lĩnh vực.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 안팎 양면.
    Both sides, inside and outside.
  • Google translate 수륙 양면 공격.
    Amphibious assault.
  • Google translate 내용과 형식의 양면.
    Two sides of content and form.
  • Google translate 이론과 실천의 양면.
    Both sides of theory and practice.
  • Google translate 양면에서 몰아붙이다.
    To drive from both sides.
  • Google translate 새로 개정된 책은 초판본보다 양과 질의 양면에서 훨씬 더 나았다.
    The newly revised book was much better both in quantity and quality than the first edition.
  • Google translate 장군은 해군과 육군을 모두 보내어 수륙 양면으로 그 도시를 공격하였다.
    The general sent both the navy and the army to attack the city on both sides of the amphibious landing.
  • Google translate 이론과 실천의 양면을 모두 고려하기란 쉽지 않은 일이죠.
    It's not easy to consider both theory and practice.
    Google translate 맞아요. 두 가지 모두를 생각하자니 참 어려워요.
    That's right. it's hard to think of both.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 양면 (양ː면)

🗣️ 양면 (兩面) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Thời tiết và mùa (101) Tình yêu và hôn nhân (28) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Ngôn luận (36) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Chào hỏi (17) Sinh hoạt trong ngày (11) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sức khỏe (155) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Thông tin địa lí (138) Sự kiện gia đình (57) Dáng vẻ bề ngoài (121) Gọi món (132) Chế độ xã hội (81) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Diễn tả trang phục (110) Tâm lí (191) Gọi điện thoại (15) Sử dụng tiệm thuốc (10) Biểu diễn và thưởng thức (8) Cách nói thời gian (82) Cách nói ngày tháng (59) Xin lỗi (7) Sinh hoạt công sở (197) Giáo dục (151)