🌟 불명하다 (不明 하다)

Tính từ  

1. 밝혀지지 않아 확실하게 알 수 없다.

1. KHÔNG MINH BẠCH, KHÔNG RÕ RÀNG: Không được làm sáng tỏ nên không thể biết chính xác được.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 불명한 소재지.
    Unknown location.
  • 생사가 불명하다.
    Life and death are unknown.
  • 신원이 불명하다.
    Unknown.
  • 정체가 불명하다.
    The identity is unknown.
  • 행방이 불명하다.
    His whereabouts are unknown.
  • 공항 입국 심사대에서는 신원이 불명한 사람들에게 입국 불허를 내렸다.
    The airport immigration desk has banned unidentified people from entering the country.
  • 배달부는 주소가 불명한 택배는 배송하지 못하고 도로 사무실로 가져왔다.
    The delivery man couldn't deliver the parcel with an unknown address and brought it to the road office.
  • 기상 악화로 고기를 잡으러 바다로 나간 어선 한 척의 행방이 불명하다.
    Due to bad weather, the whereabouts of a fishing boat that went out to sea to fish are unknown.

2. 지켜야 할 도리에 맞게 행동하지 못하다.

2. BẤT MINH, TRÁI ĐẠO LÝ: Không thể hành động đúng theo đạo lí phải giữ lấy.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 불명한 탓.
    Unclear fault.
  • 불명한 행동.
    Unknown behavior.
  • 자세가 불명하다.
    The posture is unclear.
  • 태도가 불명하다.
    The attitude is unclear.
  • 행실이 불명하다.
    Behavior is unclear.
  • 그의 어른을 공경할 줄 모르는 불명한 행동 때문에 사람들의 비난을 받았다.
    He was criticized by the people for his imprecise conduct of his elders.
  • 손님에게 불친절한 그 점원의 태도는 매우 불명했다.
    The clerk's unfriendly attitude toward the guest was very unkind.
  • 어머님 아이가 교실에서 말썽을 너무 많이 피워서 수업을 진행하기가 힘이 듭니다.
    Your mother's child is having so much trouble in the classroom that it's hard to proceed with the class.
    죄송합니다. 제가 다 불명해서 못 가르친 탓입니다.
    I'm sorry. it's because i couldn't teach them because i was all unclear.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 불명하다 (불명하다) 불명한 (불명한) 불명하여 (불명하여) 불명해 (불명해) 불명하니 (불명하니) 불명합니다 (불명함니다)
📚 Từ phái sinh: 불명(不明): 밝혀지지 않아 확실하게 알 수 없음., 지켜야 할 도리에 맞게 행동하지 못…

🗣️ 불명하다 (不明 하다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Tình yêu và hôn nhân (28) Mua sắm (99) Diễn tả vị trí (70) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sinh hoạt công sở (197) Mối quan hệ con người (255) Giải thích món ăn (119) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Lịch sử (92) Tìm đường (20) Luật (42) Đời sống học đường (208) Chính trị (149) Sự kiện gia đình (57) Dáng vẻ bề ngoài (121) Gọi món (132) Việc nhà (48) Nghệ thuật (23) Cách nói ngày tháng (59) Vấn đề xã hội (67) Diễn tả ngoại hình (97) Sinh hoạt trong ngày (11) Sự khác biệt văn hóa (47) Mối quan hệ con người (52) Ngôn ngữ (160) Du lịch (98) Diễn tả trang phục (110) Văn hóa đại chúng (82)